Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Lưu Kiếm
21 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
21 tuyến
| Đoạn đường | Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường liên phường | Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm) | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường liên phường | Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường liên phường | Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường liên phường | Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường liên phường | Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1 | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường liên phường | Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình) | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới dưới 5m | Giá đất ở | 4 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,8 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,86 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Giá đất ở | 5,5 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,75 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,48 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,24 triệu/m² | 0,99 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,93 triệu/m² | 1,16 triệu/m² | 0,96 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,15 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,45 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,98 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) | Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Giá đất ở | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | 2,43 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,26 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới dưới 5m | Giá đất ở | 3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | 1,5 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,4 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,15 triệu/m² | 1 triệu/m² | 0,92 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Giá đất ở | 4,5 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,3 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,02 triệu/m² | 1,22 triệu/m² | 1,04 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,57 triệu/m² | 1,1 triệu/m² | 0,98 triệu/m² | 0,87 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,62 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,86 triệu/m² |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) | Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Giá đất ở | 7,5 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,75 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,38 triệu/m² | 2,02 triệu/m² | 1,69 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,63 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,31 triệu/m² | 1,05 triệu/m² |
| Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10 | Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10 | Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | |||||||||
| Quốc lộ 10 | Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 10 | Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc) | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 359C | Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,6 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.