Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Lê Chân
68 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
68 tuyến
| Các nhánh của đường Đông Trà | Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Cát Cụt | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 90 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 24,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 40,5 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 10,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 31,5 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 8,51 triệu/m² |
| Cầu Đất | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 160 triệu/m² | 50,4 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 80 triệu/m² | 22,7 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 56 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11 triệu/m² |
| Chợ Con | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Chợ Hàng | Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Chùa Hàng | Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo | Giá đất ở | 45 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 20,3 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 15,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Chùa Hàng | Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | Giá đất ở | 55 triệu/m² | 29,7 triệu/m² | 24,8 triệu/m² | 17,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 24,8 triệu/m² | 13,4 triệu/m² | 11,2 triệu/m² | 7,79 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 19,3 triệu/m² | 10,4 triệu/m² | 8,68 triệu/m² | 6,05 triệu/m² |
| Dư Hàng | Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Đình Đông | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Đường Bùi Viện | Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân | Giá đất ở | 45 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 20,3 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 15,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,3 triệu/m² |
| Đường Đông Trà | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Giá đất ở | 130 triệu/m² | 49,1 triệu/m² | 39 triệu/m² | 29,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 65 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 45,5 triệu/m² | 17,2 triệu/m² | 13,7 triệu/m² | 10,3 triệu/m² |
| Đường mương An Kim Hải | Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Đường Thích Trí Hải | Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường Thích Trí Hải | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp | Giá đất ở | 45 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 20,3 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 15,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp | Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường ven hồ Lâm Tường | Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường vòng quanh Hồ Sen | Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn | Giá đất ở | 110 triệu/m² | 48 triệu/m² | 38,5 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 55 triệu/m² | 21,6 triệu/m² | 17,3 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 44 triệu/m² | 16,8 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Hàng Kênh | Tô Hiệu → Bốt Tròn | Giá đất ở | 65 triệu/m² | 35,1 triệu/m² | 29,3 triệu/m² | 20,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 29,3 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | 9,22 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 22,8 triệu/m² | 12,3 triệu/m² | 10,3 triệu/m² | 7,17 triệu/m² |
| Hoàng Quý | Tô Hiệu → Cuối đường | Giá đất ở | 55 triệu/m² | 29,7 triệu/m² | 24,8 triệu/m² | 17,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 24,8 triệu/m² | 13,4 triệu/m² | 11,2 triệu/m² | 7,79 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 19,3 triệu/m² | 10,4 triệu/m² | 8,68 triệu/m² | 6,05 triệu/m² |
| Kênh Dương | Nguyễn Văn Linh → Hào Khê | Giá đất ở | 70 triệu/m² | 36 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 31,5 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 9,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 24,5 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 11 triệu/m² | 7,74 triệu/m² |
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 45 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 20,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 15,8 triệu/m² | |||||||||
| Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | |||||||||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 45 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 20,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 15,8 triệu/m² | |||||||||
| Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 75 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 33,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 26,3 triệu/m² | |||||||||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | |||||||||
| Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | |||||||||
| Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | |||||||||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 45 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 20,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 15,8 triệu/m² | |||||||||
| Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | |||||||||
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Giá đất ở | 130 triệu/m² | 49,1 triệu/m² | 39 triệu/m² | 29,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 65 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 45,5 triệu/m² | 17,2 triệu/m² | 13,7 triệu/m² | 10,3 triệu/m² |
| Lê Chân | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 70 triệu/m² | 36 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 31,5 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 9,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 24,5 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 11 triệu/m² | 7,74 triệu/m² |
| Mê Linh | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 80 triệu/m² | 36 triệu/m² | 28,8 triệu/m² | 21,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 36 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 13 triệu/m² | 9,72 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 28 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,56 triệu/m² |
| Miếu Hai Xã | Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng | Giá đất ở | 55 triệu/m² | 29,7 triệu/m² | 24,8 triệu/m² | 17,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 24,8 triệu/m² | 13,4 triệu/m² | 11,2 triệu/m² | 7,79 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 19,3 triệu/m² | 10,4 triệu/m² | 8,68 triệu/m² | 6,05 triệu/m² |
| Nguyễn Bình | Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Nguyễn Bình | Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Giá đất ở | 160 triệu/m² | 50,4 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 80 triệu/m² | 22,7 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 56 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) | Đầu đường → Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Phố Đào Nhuận | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Phố Đặng Ma La | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) | Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Phố Lâm Tường | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Phố Ngô Kim Tài | Đường mương An Kim Hải → Hào Khê | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Phố Nguyễn Tất Tố | Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Phố Nhà Thương | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 70 triệu/m² | 36 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 31,5 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 9,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 24,5 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 11 triệu/m² | 7,74 triệu/m² |
| Phố Trại Lẻ | Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Thiên Lôi | Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Tô Hiệu | Cầu Đất → Ngã tư An Dương | Giá đất ở | 160 triệu/m² | 50,4 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 80 triệu/m² | 22,7 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 56 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11 triệu/m² |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo | Giá đất ở | 90 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 24,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 40,5 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 10,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 31,5 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 8,51 triệu/m² |
| Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Tuyến đường có mặt cắt trên 25m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | |||||||||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | |||||||||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | |||||||||
| Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | |||||||||
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2 | Giá đất ở | 90 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 24,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 40,5 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 10,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 31,5 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 8,51 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.