← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Kinh Môn

Giá đất phường Kinh Môn, Hải Phòng

64 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

64 tuyến

Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc CửaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,2 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,38 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn KhêĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²1 triệu/m²0,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,25 triệu/m²1,05 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Điểm dân cư Đầm CầuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu HạĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²5,8 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,32 triệu/m²1,16 triệu/m²0,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu HạĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,68 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu tái định cư An LưuĐường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng NgânGiá đất ở23,5 triệu/m²11 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,22 triệu/m²3,85 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,88 triệu/m²2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,1 triệu/m²
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4 triệu/m²2,6 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,4 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,2 triệu/m²1,1 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,4 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,94 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,52 triệu/m²1,89 triệu/m²1,4 triệu/m²0,9 triệu/m²
Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,75 triệu/m²1,25 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An NinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở11 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,26 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²5,8 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,32 triệu/m²1,16 triệu/m²0,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,75 triệu/m²1,1 triệu/m²1 triệu/m²0,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,25 triệu/m²1,05 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,1 triệu/m²1 triệu/m²0,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,05 triệu/m²0,95 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phườngGiá đất ở11 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,26 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²
Đường khu Bến GácGiáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác)Giá đất ở7,7 triệu/m²3,9 triệu/m²1,9 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,31 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,93 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Mạc ToànĐường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn ĐàoGiá đất ở30 triệu/m²12,6 triệu/m²6,3 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,5 triệu/m²4,41 triệu/m²2,21 triệu/m²1,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²3,15 triệu/m²1,57 triệu/m²1,25 triệu/m²
Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh ThầyHiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh ThầyGiá đất ở8,4 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,26 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Nguyễn Đại NăngNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía NamGiá đất ở35 triệu/m²12,6 triệu/m²6,3 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,3 triệu/m²4,41 triệu/m²2,21 triệu/m²1,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²3,15 triệu/m²1,57 triệu/m²1,25 triệu/m²
Đường Nguyễn Đại NăngTiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại NăngGiá đất ở22 triệu/m²11 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,7 triệu/m²3,85 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,1 triệu/m²
Đường Thanh NiênGiáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh MônGiá đất ở34,2 triệu/m²13,7 triệu/m²6,8 triệu/m²5,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12 triệu/m²4,79 triệu/m²2,38 triệu/m²1,93 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,55 triệu/m²3,42 triệu/m²1,7 triệu/m²1,38 triệu/m²
Đường Thanh NiênNgã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại NăngGiá đất ở29,7 triệu/m²11,9 triệu/m²5,9 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,4 triệu/m²4,17 triệu/m²2,06 triệu/m²1,68 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,42 triệu/m²2,98 triệu/m²1,48 triệu/m²1,2 triệu/m²
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II → Đường Mạc ToànGiá đất ở40 triệu/m²15,1 triệu/m²7,6 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14 triệu/m²5,29 triệu/m²2,66 triệu/m²2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10 triệu/m²3,77 triệu/m²1,9 triệu/m²1,5 triệu/m²
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũGiá đất ở32 triệu/m²13,2 triệu/m²6,7 triệu/m²5,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,2 triệu/m²4,62 triệu/m²2,35 triệu/m²1,85 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8 triệu/m²3,3 triệu/m²1,68 triệu/m²1,32 triệu/m²
Đường Trần LiễuCầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp ThượngGiá đất ở32 triệu/m²14,2 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,2 triệu/m²4,97 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8 triệu/m²3,55 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Trần LiễuChân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)Giá đất ở25 triệu/m²12,6 triệu/m²6,3 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,41 triệu/m²2,21 triệu/m²1,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,15 triệu/m²1,57 triệu/m²1,25 triệu/m²
Đường Trần LiễuKDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ SơnGiá đất ở28 triệu/m²13,7 triệu/m²6,8 triệu/m²5,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,8 triệu/m²4,79 triệu/m²2,38 triệu/m²1,93 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²3,42 triệu/m²1,7 triệu/m²1,38 triệu/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29mĐường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc ToànGiá đất ở24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà TrưngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ TĩnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,5 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,27 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,63 triệu/m²1,5 triệu/m²1,4 triệu/m²0,9 triệu/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8,5 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,98 triệu/m²1,65 triệu/m²1,26 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,13 triệu/m²1,38 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²5,8 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,61 triệu/m²1,3 triệu/m²1,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²2,32 triệu/m²1,16 triệu/m²0,92 triệu/m²
Phố Anh DũngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Bạch ĐằngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở11 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,26 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Bắc SơnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Chiến ThắngGiáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Giá đất ở6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đô LươngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Độc LậpThửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Giá đất ở6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Đông KhêGiáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)Giá đất ở6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Giáp SơnPhố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh MônGiá đất ở11 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,26 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Giá đất ở8,4 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,26 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Hải ĐôngĐường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông TíchGiá đất ở11 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²1,65 triệu/m²1,26 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,16 triệu/m²1,62 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²1,16 triệu/m²
Phố Kinh ThầyĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Lê LợiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Long TiếnThửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)Giá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Mạc Thị BưởiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Nguyễn Thị KhảĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Nguyễn TrãiĐoạn còn lạiGiá đất ở11 triệu/m²7,5 triệu/m²3,8 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²1,88 triệu/m²1,14 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Nguyễn TrãiĐường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônGiá đất ở25 triệu/m²12,5 triệu/m²6,25 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,38 triệu/m²2,19 triệu/m²1,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,13 triệu/m²1,56 triệu/m²1,25 triệu/m²
Phố Ngư UyênGiáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)Giá đất ở8 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,89 triệu/m²1,4 triệu/m²0,9 triệu/m²
Phố Ngư UyênTrạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)Giá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)Giá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²2,2 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Phạm LuậnGiáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ PhạmGiá đất ở8 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,89 triệu/m²1,4 triệu/m²0,9 triệu/m²
Phố Quang TrungĐoạn còn lạiGiá đất ở11 triệu/m²7,5 triệu/m²3,8 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,3 triệu/m²2,25 triệu/m²1,5 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,75 triệu/m²1,88 triệu/m²1,14 triệu/m²0,88 triệu/m²
Phố Quang TrungĐường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônGiá đất ở25 triệu/m²12,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,38 triệu/m²2,21 triệu/m²1,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,13 triệu/m²1,57 triệu/m²1,25 triệu/m²
Phố Quyết TiếnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,7 triệu/m²3,9 triệu/m²1,9 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,31 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,93 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Tây SơnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²4,8 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2 triệu/m²1,3 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,92 triệu/m²1,2 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Thái BìnhĐường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn TrãiGiá đất ở22 triệu/m²11 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,7 triệu/m²3,85 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,38 triệu/m²1,1 triệu/m²
Phố Thái NguyênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Thượng TrangĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²2,8 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn KhêSân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)Giá đất ở8 triệu/m²4,2 triệu/m²2,1 triệu/m²1,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²2,1 triệu/m²1,5 triệu/m²1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,89 triệu/m²1,4 triệu/m²0,9 triệu/m²
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư UyênGiáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)Giá đất ở10 triệu/m²5,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²1,65 triệu/m²1,26 triệu/m²0,99 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,38 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.