← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Kiến An

Giá đất phường Kiến An, Hải Phòng

63 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

63 tuyến

Bùi Mộng HoaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden PointĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Cao ToànĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²9,9 triệu/m²8,1 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²7,7 triệu/m²6,3 triệu/m²4,9 triệu/m²
Chiêu ChinhĐường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363Giá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Chiêu HoaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²9,9 triệu/m²8,1 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²7,7 triệu/m²6,3 triệu/m²4,9 triệu/m²
Cổng RồngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Cựu ViênChùa Hồng Phúc → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Cựu ViênĐầu đường → Chùa Hồng PhúcGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đoàn KếtĐầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đồng HoàĐường Trường Chinh → Ngã ba Đồng TâmGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đồng HoàNgã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống KhêGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đồng HoàTrạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đồng LậpGiáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Đất ĐỏGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đông SơnCổng trường mầm non Bắc Sơn → Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đồng TâmGiáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Phương KhêGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Bùi ViệnChân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2Giá đất ở40 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²9,9 triệu/m²8,1 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²7,7 triệu/m²6,3 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đường Đất ĐỏGiáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù LiễnGiá đất ở26 triệu/m²15,5 triệu/m²13 triệu/m²10,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,7 triệu/m²6,97 triệu/m²5,85 triệu/m²4,72 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,1 triệu/m²5,42 triệu/m²4,55 triệu/m²3,67 triệu/m²
Đường Hoàng Công KhanhĐường Trường Chinh → Đường đêGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường kéo dài Phố Hoa KhêCông ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy LiệuGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Lê Đại ThanhĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V)Giá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường Mạc Thiên PhúcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở17 triệu/m²10,2 triệu/m²8,5 triệu/m²6,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,65 triệu/m²4,59 triệu/m²3,83 triệu/m²3,06 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,95 triệu/m²3,57 triệu/m²2,98 triệu/m²2,38 triệu/m²
Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden PointĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng TâmĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương KhêĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star CentralĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,45 triệu/m²
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương KhêĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóaGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường Quán TrữCổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Quán TrữĐầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách NghệGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)Giá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Tây HàĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường Trữ KhêNgã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất ĐỏGiá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường vào khu chợ Đầm TriềuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Việt ĐứcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Hoà BìnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôiGiá đất ở37 triệu/m²22,2 triệu/m²18,5 triệu/m²14,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ16,6 triệu/m²9,99 triệu/m²8,32 triệu/m²6,66 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,9 triệu/m²7,77 triệu/m²6,47 triệu/m²5,18 triệu/m²
Hoàng Thiết TâmCầu Kiến An → Ngã tư Cống đôiGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Hoàng Thiết TâmQuân khu 3 → Cầu Kiến AnGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Lãm KhêĐường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng TâmGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Lê DuẩnĐường Trường Chinh → Cổng QK3Giá đất ở40 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²9,9 triệu/m²8,1 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²7,7 triệu/m²6,3 triệu/m²4,9 triệu/m²
Lê Quốc UyĐường Trần Thành Ngọ → Chợ Bến PhàGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Mạc Đĩnh ChiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Mạc Kinh ĐiểnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Mỹ ThịnhGiáp đường Đồng Hoà → Chùa Mỹ KhêGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Nguyễn Thiện LộcĐầu đường Trần Nhân Tông → Kho xăng K92Giá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Nguyễn XiểnGiáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù LiễnGiá đất ở13 triệu/m²7,8 triệu/m²6,5 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²3,51 triệu/m²2,92 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,73 triệu/m²2,27 triệu/m²1,82 triệu/m²
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An → Ngã tư Cống ĐôiGiá đất ở55 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ24,8 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh19,3 triệu/m²9,1 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Phố Hoa KhêNgã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhấtGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Phố Lãm HàĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Phương KhêĐường Trường Chinh → Đường Đồng TâmGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Quý Minh (Khúc Lập cũ)Số nhà 72 đường Đồng Hoà → Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất ĐỏGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Tây SơnGiáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Trần Huy LiệuĐường Lê Duẩn → Nhà máy gạchGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Trần KiênĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn) → Thoát nước của Công ty Thuốc LàoGiá đất ở11 triệu/m²6,6 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,97 triệu/m²2,48 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²2,31 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²
Trần Nhân TôngĐường Trần Bích → Ngã năm Kiến AnGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Trần Nhân TôngLối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần BíchGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Trần Nhân TôngNgã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu ViênGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Trần Thành NgọNgã năm Kiến An → Đường Lê Quốc UyGiá đất ở45 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²
Trường ChinhCầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng KhêGiá đất ở55 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ24,8 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh19,3 triệu/m²9,1 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Trường ChinhLối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán TrữGiá đất ở50 triệu/m²23 triệu/m²19 triệu/m²15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²10,3 triệu/m²8,55 triệu/m²6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²8,05 triệu/m²6,65 triệu/m²5,25 triệu/m²
Vườn ChayĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.