← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Hưng Đạo

Giá đất phường Hưng Đạo, Hải Phòng

72 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

72 tuyến

Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5mGiá đất ở6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,84 triệu/m²
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 12m trở lênGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng LuậnCó mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12mGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5mGiá đất ở5,5 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²2,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lạiCó mặt cắt ngang từ 5m trở lênGiá đất ở7 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang nhỏ hơn 5mGiá đất ở5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trênCó mặt cắt ngang từ 5m trở lênGiá đất ở6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Các lô còn lại trong dự ánGiá đất ở7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²
Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn ĐồngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ nhỏ hơn 5mGiá đất ở3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²
Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)Ngõ từ 5m trở lênGiá đất ở5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ nhỏ hơn 5mGiá đất ở6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng DoanhNgõ từ 5m trở lênGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn ĐồngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcCác đường nhánh nối ra đường trục chính dự ánGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa PhúcĐường trục chính dự ánGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haCác lô còn lại trong dự ánGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 haMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6Giá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngCác lô còn lại trong dự ánGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn ĐồngMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn ĐồngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhCác lô còn lại trong dự ánGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê LinhMặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn ĐồngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Dự án Vườn ĐốmĐường có mặt cắt ngang 25mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Dự án Vườn ĐốmĐường còn lại trong dự ánGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầuGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²8,25 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²3,71 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²2,89 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng ĐạoGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Đa PhúcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²8,25 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²3,71 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²2,89 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 mĐường Đa Phúc → Nhà thờ Phúc HảiGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9mĐường Đa Phúc → Giáp mươngGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Hải LâmĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²17,5 triệu/m²13,8 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,88 triệu/m²6,19 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²6,13 triệu/m²4,81 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Hợp HòaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn ĐồngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Công ty TNHH Cự Bách → Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũGiá đất ở22 triệu/m²15,4 triệu/m²12,1 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²6,93 triệu/m²5,45 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²5,39 triệu/m²4,24 triệu/m²3,08 triệu/m²
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 → Hết Công ty TNHH Cự BáchGiá đất ở25 triệu/m²17,5 triệu/m²13,8 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,88 triệu/m²6,19 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²6,13 triệu/m²4,81 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Mạc Đăng DoanhGiáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ → Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)Giá đất ở18 triệu/m²12,6 triệu/m²9,9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²5,67 triệu/m²4,46 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²4,41 triệu/m²3,46 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường Mạc Đăng DoanhNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6Giá đất ở30 triệu/m²21 triệu/m²16,5 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,42 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7,35 triệu/m²5,78 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường Mạc QuyếtCầu Rào → Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao ĐỏGiá đất ở25 triệu/m²17,5 triệu/m²13,8 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,88 triệu/m²6,19 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²6,13 triệu/m²4,81 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Mạc QuyếtĐường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ → Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc QuyếtGiá đất ở20 triệu/m²14 triệu/m²11 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,3 triệu/m²4,95 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,9 triệu/m²3,85 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Phạm Gia MôĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Phạm Văn ĐồngCầu Rào → Hết khách sạn Pearl RiverGiá đất ở40 triệu/m²28 triệu/m²22 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²12,6 triệu/m²9,9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²9,8 triệu/m²7,7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc QuyếtGiá đất ở35 triệu/m²24,5 triệu/m²19,3 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²11 triệu/m²8,66 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²8,57 triệu/m²6,74 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đường Phạm Văn ĐồngNgã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết → Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)Giá đất ở30 triệu/m²21 triệu/m²16,5 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,42 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7,35 triệu/m²5,78 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Kênh Hòa BìnhGiá đất ở30 triệu/m²21 triệu/m²16,5 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,42 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7,35 triệu/m²5,78 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn DũngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²4,9 triệu/m²3,85 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²2,21 triệu/m²1,73 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,72 triệu/m²1,35 triệu/m²0,98 triệu/m²
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 25mGiá đất ở21,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,59 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,46 triệu/m²
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường có mặt cắt 35mGiá đất ở22 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường nội bộ còn lạiGiá đất ở18,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,46 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,58 triệu/m²
Khu tái định cư đường vành đai 2Các lô bám đường Vành Đai 2Giá đất ở23,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,33 triệu/m²
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5mGiá đất ở6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,85 triệu/m²
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)Đường có mặt cắt từ 5m trở lênGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Chợ HươngNgã tư chợ Hương → Ngã tư Trường Mầm Non Hưng ĐạoGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Phố Chợ HươngNgã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo → Cống Hương (giáp Kiến Thụy)Giá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Dã TượngNgã ba nhà ông Tiến → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Hoàng ThuyênNgã ba nhà ông Kiên → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Lưu Trọng LưNgã tư đình Phúc Lộc → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Lưu Trọng LưNhà bà Nin → Ngã tư đình Phúc LộcGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Nguyễn BínhĐường Mạc Đăng Doanh → Đường 361Giá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Nguyễn Như QuếĐường Đa Phúc → Giáp phường Phù LiễnGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Phạm HảiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Phúc HảiĐường Mạc Đăng Doanh → Đường Đa PhúcGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Phương LungĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Quảng LuậnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Tiểu TràĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Giáp đường Phạm Văn Đồng → Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1Giá đất ở20 triệu/m²14 triệu/m²11 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,3 triệu/m²4,95 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,9 triệu/m²3,85 triệu/m²2,8 triệu/m²
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²12,6 triệu/m²9,9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²5,67 triệu/m²4,46 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²4,41 triệu/m²3,46 triệu/m²2,52 triệu/m²
Phố Trần Quốc ThiNgã tư đình Vọng Hải → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan)Đường Đa Phúc → Phố Nguyễn Như QuếGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Vọng HảiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.