Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Hưng Đạo
72 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
72 tuyến
| Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,16 triệu/m² | 0,84 triệu/m² |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận | Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | Giá đất ở | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,16 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | Giá đất ở | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | |||||||||
| Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | Giá đất ở | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | |||||||||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Các lô còn lại trong dự án | Giá đất ở | 7 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,15 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,45 triệu/m² | |||||||||
| Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ nhỏ hơn 5m | Giá đất ở | 3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,35 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,05 triệu/m² | |||||||||
| Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê) | Ngõ từ 5m trở lên | Giá đất ở | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | |||||||||
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ nhỏ hơn 5m | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,16 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh | Ngõ từ 5m trở lên | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV) | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc | Đường trục chính dự án | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Các lô còn lại trong dự án | Giá đất ở | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | |||||||||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6 | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Các lô còn lại trong dự án | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Các lô còn lại trong dự án | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Dự án Vườn Đốm | Đường có mặt cắt ngang 25m | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Dự án Vườn Đốm | Đường còn lại trong dự án | Giá đất ở | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | |||||||||
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | 8,25 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,72 triệu/m² | 3,71 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,67 triệu/m² | 2,89 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy) | Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường Đa Phúc | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | 8,25 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,72 triệu/m² | 3,71 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,67 triệu/m² | 2,89 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m | Đường Đa Phúc → Nhà thờ Phúc Hải | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m | Đường Đa Phúc → Giáp mương | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường Hải Lâm | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 13,8 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,19 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 4,81 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Đường Hợp Hòa | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Công ty TNHH Cự Bách → Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 15,4 triệu/m² | 12,1 triệu/m² | 8,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,9 triệu/m² | 6,93 triệu/m² | 5,45 triệu/m² | 3,96 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,7 triệu/m² | 5,39 triệu/m² | 4,24 triệu/m² | 3,08 triệu/m² |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 → Hết Công ty TNHH Cự Bách | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 13,8 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,19 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 4,81 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ → Cống Tây (giáp địa phận Kiến An) | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | 5,67 triệu/m² | 4,46 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | 4,41 triệu/m² | 3,46 triệu/m² | 2,52 triệu/m² |
| Đường Mạc Đăng Doanh | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 21 triệu/m² | 16,5 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,42 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 7,35 triệu/m² | 5,78 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường Mạc Quyết | Cầu Rào → Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 13,8 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,19 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 4,81 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Đường Mạc Quyết | Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ → Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 14 triệu/m² | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 4,95 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 3,85 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Đường Phạm Gia Mô | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng | Cầu Rào → Hết khách sạn Pearl River | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 28 triệu/m² | 22 triệu/m² | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | 5,6 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng | Giáp khách sạn Pearl River → Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết | Giá đất ở | 35 triệu/m² | 24,5 triệu/m² | 19,3 triệu/m² | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,8 triệu/m² | 11 triệu/m² | 8,66 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,3 triệu/m² | 8,57 triệu/m² | 6,74 triệu/m² | 4,9 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết → Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 21 triệu/m² | 16,5 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,42 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 7,35 triệu/m² | 5,78 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng | Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh) → Kênh Hòa Bình | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 21 triệu/m² | 16,5 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,42 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 7,35 triệu/m² | 5,78 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 3,85 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,15 triệu/m² | 2,21 triệu/m² | 1,73 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,45 triệu/m² | 1,72 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 0,98 triệu/m² |
| Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 25m | Giá đất ở | 21,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,59 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,46 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường có mặt cắt 35m | Giá đất ở | 22 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,7 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường nội bộ còn lại | Giá đất ở | 18,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,46 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,58 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư đường vành đai 2 | Các lô bám đường Vành Đai 2 | Giá đất ở | 23,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,33 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,16 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo) | Đường có mặt cắt từ 5m trở lên | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư chợ Hương → Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Phố Chợ Hương | Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo → Cống Hương (giáp Kiến Thụy) | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Phố Dã Tượng | Ngã ba nhà ông Tiến → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Phố Hoàng Thuyên | Ngã ba nhà ông Kiên → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Phố Lưu Trọng Lư | Ngã tư đình Phúc Lộc → Cuối đường | Giá đất ở | 6 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,3 triệu/m² | 2,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,7 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,49 triệu/m² | 1,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,1 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,16 triệu/m² | 0,85 triệu/m² |
| Phố Lưu Trọng Lư | Nhà bà Nin → Ngã tư đình Phúc Lộc | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Phố Nguyễn Bính | Đường Mạc Đăng Doanh → Đường 361 | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Phố Nguyễn Như Quế | Đường Đa Phúc → Giáp phường Phù Liễn | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Phố Phạm Hải | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Phố Phúc Hải | Đường Mạc Đăng Doanh → Đường Đa Phúc | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Phố Phương Lung | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Phố Quảng Luận | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Phố Tiểu Trà | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 2,97 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,31 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Giáp đường Phạm Văn Đồng → Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 14 triệu/m² | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 4,95 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 3,85 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1) | Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1 → Cuối đường | Giá đất ở | 18 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | 5,67 triệu/m² | 4,46 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | 4,41 triệu/m² | 3,46 triệu/m² | 2,52 triệu/m² |
| Phố Trần Quốc Thi | Ngã tư đình Vọng Hải → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,4 triệu/m² | 3,2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 1,98 triệu/m² | 1,44 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,54 triệu/m² | 1,12 triệu/m² |
| Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) | Đường Đa Phúc → Phố Nguyễn Như Quế | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Phố Vọng Hải | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,5 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,48 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 1,93 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.