Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Hòa Bình
25 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
25 tuyến
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 → Hết địa phận tổ dân phố 8 | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 → Hết tổ dân phố Đầm | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đoạn đường | Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) → Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12,5 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,63 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,38 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm | Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) → Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng | Giáp địa phận phường Lưu Kiếm → Hết địa phận phường Hòa Bình | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,68 triệu/m² |
| Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | 8,75 triệu/m² | 7 triệu/m² |
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | |||||||||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | |||||||||
| Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 32 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 14,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 11,2 triệu/m² | |||||||||
| Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 36 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 16,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,6 triệu/m² | |||||||||
| Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 | Trọn khu | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại | Trọn khu | Giá đất ở | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,85 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo | Trọn khu | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m | Trọn khu | Giá đất ở | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,9 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên | Trọn khu | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 | Trọn khu | Giá đất ở | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,85 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 | Trọn khu | Giá đất ở | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,85 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô còn lại | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 | Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường | Trọn khu | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | |||||||||
| Tỉnh lộ 359 | Giáp địa phận phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,6 triệu/m² |
| Tỉnh lộ 359C | Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5,6 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.