← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Hải An

Giá đất phường Hải An, Hải Phòng

127 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

127 tuyến

An KhêĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
An TrungĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22 triệu/m²13,5 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²6,08 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,72 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Bảo PhúcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Bến LángSố 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến LángGiá đất ở25 triệu/m²16,1 triệu/m²13,9 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,25 triệu/m²6,25 triệu/m²4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,87 triệu/m²3,15 triệu/m²
Bùi ViệnGiáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng PhongGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Bùi ViệnNgã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Cát BiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Cát KhêĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Cát LinhCống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng CátGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Cát LinhĐường Tràng Cát → Ngã ba Chùa Đình VũGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Cát VũĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Chợ LũngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 22m trở lênGiá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)Đường có mặt cắt từ 6m đến 12mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đằng HảiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đoạn đườngTiếp giáp phố Hạ Lũng → Tiếp giáp đường 40mGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đoàn KếtKhu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) → Phố Lũng BắcGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đoàn KếtPhố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)Giá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)Giá đất ở55 triệu/m²29,7 triệu/m²24,8 triệu/m²17,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ24,8 triệu/m²13,4 triệu/m²11,2 triệu/m²7,79 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh19,3 triệu/m²10,4 triệu/m²8,68 triệu/m²6,05 triệu/m²
Đông AnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam HảiGiá đất ở20 triệu/m²13,8 triệu/m²13 triệu/m²9,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,21 triệu/m²5,85 triệu/m²4,18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,83 triệu/m²4,55 triệu/m²3,25 triệu/m²
Đông HảiNguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2Giá đất ở25 triệu/m²17,1 triệu/m²16,1 triệu/m²11,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,7 triệu/m²7,25 triệu/m²5,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,99 triệu/m²5,63 triệu/m²4,06 triệu/m²
Đông Trung HànhQuán Nam → Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát BiGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đồng XáĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đường 7/3Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Bạch Thái BưởiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng GiápĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2haĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải AnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1haĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Đường Đặng KinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường nhà MạcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường phố Lê Đức ThịnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường trong khu Tái định cư Nam CầuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²
Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường Vườn HồngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Hạ LũngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Hàng TổngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Hào KhêĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt 40mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam HảiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19mGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt 40mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát BiĐường có mặt cắt từ 12m đến 19mGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu TĐC Nam Hải 2Đường có mặt cắt 30mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu TĐC Nam Hải 2Đường còn lạiGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt dưới 22mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884Đường có mặt cắt từ 22m trở lênGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt dưới 20mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594Đường có mặt cắt từ 20m đến 30mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Kiều SơnSố nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn CaoGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Lê Hồng PhongNgã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát BiGiá đất ở80 triệu/m²38,5 triệu/m²28,8 triệu/m²21,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ36 triệu/m²17,3 triệu/m²13 triệu/m²9,72 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh28 triệu/m²13,5 triệu/m²10,1 triệu/m²7,56 triệu/m²
Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia TựGiá đất ở100 triệu/m²45 triệu/m²36 triệu/m²27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ50 triệu/m²20,3 triệu/m²16,2 triệu/m²12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh35 triệu/m²15,8 triệu/m²12,6 triệu/m²9,45 triệu/m²
Lũng BắcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Lũng ĐôngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Lực HànhĐường Trung Hành → Đường Trung LựcGiá đất ở22 triệu/m²13,5 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²6,08 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,72 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Lực HànhĐường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia TựGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Lương KhêĐường Cát Vũ → Đường Thành TôGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Lý Hồng NhậtĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Mạc Đĩnh PhúcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Mạc Thái TổĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Mai Trung ThứĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Nam Trung HànhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22 triệu/m²13,5 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²6,08 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,72 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Ngô Gia TựCát Linh → Bãi rác Tràng CátGiá đất ở30 triệu/m²20 triệu/m²17,5 triệu/m²11,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9 triệu/m²7,88 triệu/m²5,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7 triệu/m²6,13 triệu/m²3,96 triệu/m²
Ngô Gia TựĐường Lạch Tray → Văn CaoGiá đất ở80 triệu/m²38,5 triệu/m²28,8 triệu/m²21,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ36 triệu/m²17,3 triệu/m²13 triệu/m²9,72 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh28 triệu/m²13,5 triệu/m²10,1 triệu/m²7,56 triệu/m²
Ngô Gia TựLê Hồng Phong → Cát LinhGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Ngô Gia TựVăn Cao → Lê Hồng PhongGiá đất ở70 triệu/m²36 triệu/m²31,5 triệu/m²22,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²16,2 triệu/m²14,2 triệu/m²9,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²12,6 triệu/m²11 triệu/m²7,74 triệu/m²
Ngô HùngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)Giá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Nguyễn ĐồnNhà số 171 đường Trung Lực → Số nhà 142 đường Trung HànhGiá đất ở22 triệu/m²13,5 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²6,08 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,72 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Nguyễn Khoa DụcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Nguyễn LânBùi Viện → Đồng XáGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Nguyễn Thị ThuậnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Nguyễn Văn HớiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Tân VũĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Tây KhêĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Tây Trung HànhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22 triệu/m²13,5 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²6,08 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,72 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Thành TôĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Tiền PhongTiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông NomGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chínhGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Tràng CátĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Trần ĐôngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Trần HoànĐường Lê Hồng Phong → Đường Đằng HảiGiá đất ở60 triệu/m²32,4 triệu/m²27 triệu/m²18,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²14,6 triệu/m²12,2 triệu/m²8,51 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²11,3 triệu/m²9,45 triệu/m²6,62 triệu/m²
Trần Văn LanĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Trung HànhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²17,7 triệu/m²15,3 triệu/m²9,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,96 triệu/m²6,88 triệu/m²4,46 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²6,2 triệu/m²5,36 triệu/m²3,46 triệu/m²
Trung LựcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư TrungĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Văn CaoĐịa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia TựGiá đất ở90 triệu/m²40,5 triệu/m²32,4 triệu/m²24,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ40,5 triệu/m²18,2 triệu/m²14,6 triệu/m²10,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh31,5 triệu/m²14,2 triệu/m²11,3 triệu/m²8,51 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.