Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Gia Viên
66 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
66 tuyến
| An Đà | Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| An Đà | Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| An Đà | Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Bạch Thái Bưởi | Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Giá đất ở | 35 triệu/m² | 21 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 14 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,3 triệu/m² | 7,35 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 4,9 triệu/m² |
| Cầu Đất | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 160 triệu/m² | 50,4 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 80 triệu/m² | 22,7 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 56 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11 triệu/m² |
| Chu Văn An | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Giá đất ở | 130 triệu/m² | 49,1 triệu/m² | 39 triệu/m² | 29,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 65 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 45,5 triệu/m² | 17,2 triệu/m² | 13,7 triệu/m² | 10,3 triệu/m² |
| Đoạn đường 81 An Đà | An Đà → Đường vòng hồ An Biên | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 90 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 40,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 31,5 triệu/m² | |||||||||
| Đỗ Nhuận | Văn Cao → Hết địa phận phường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Đội Cấn | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Đông Khê | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Đường Bùi Viện | Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An | Giá đất ở | 45 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 20,3 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 15,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,3 triệu/m² |
| Đường Lê Quang Đạo | An Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 70 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 31,5 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 24,5 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Đường Lê Quang Đạo | Đông Khê → An Đà | Giá đất ở | 75 triệu/m² | 35,1 triệu/m² | 29,3 triệu/m² | 20,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 33,8 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | 9,22 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 26,3 triệu/m² | 12,3 triệu/m² | 10,3 triệu/m² | 7,17 triệu/m² |
| Đường Lê Quang Đạo | Lê Lợi → Đông Khê | Giá đất ở | 80 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 33,8 triệu/m² | 23,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 36 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 15,2 triệu/m² | 10,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 28 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11,8 triệu/m² | 8,26 triệu/m² |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường ngõ 89 An Đà | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 35 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,3 triệu/m² | |||||||||
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 24,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,62 triệu/m² | |||||||||
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 35 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,3 triệu/m² | |||||||||
| Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 29,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,3 triệu/m² | |||||||||
| Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | |||||||||
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 60 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | |||||||||
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 70 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 31,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 24,5 triệu/m² | |||||||||
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | |||||||||
| Đường Thiên Lôi | Lạch Tray → Hết địa phận phường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Đường vành đai hồ Tiên Nga | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường vào khu DA Đầm Trung | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Đường vào khu dân cư Đồng Rào | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường vòng hồ An Biên | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường vòng hồ Nhà hát | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 24 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,4 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 23 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,05 triệu/m² | |||||||||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 29 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,2 triệu/m² | |||||||||
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Giá đất ở | 130 triệu/m² | 49,1 triệu/m² | 39 triệu/m² | 29,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 65 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 45,5 triệu/m² | 17,2 triệu/m² | 13,7 triệu/m² | 10,3 triệu/m² |
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giá đất ở | 120 triệu/m² | 48,6 triệu/m² | 37,8 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 60 triệu/m² | 21,9 triệu/m² | 17 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 42 triệu/m² | 17 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Lê Lợi | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 110 triệu/m² | 48 triệu/m² | 38,5 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 55 triệu/m² | 21,6 triệu/m² | 17,3 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 44 triệu/m² | 16,8 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Lương Khánh Thiện | Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng | Giá đất ở | 120 triệu/m² | 48,6 triệu/m² | 37,8 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 60 triệu/m² | 21,9 triệu/m² | 17 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 42 triệu/m² | 17 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Lương Khánh Thiện | Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Lương Văn Can | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 36,5 triệu/m² | 21,9 triệu/m² | 18,3 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 16,4 triệu/m² | 9,86 triệu/m² | 8,21 triệu/m² | 6,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,8 triệu/m² | 7,67 triệu/m² | 6,39 triệu/m² | 5,11 triệu/m² |
| Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 36,5 triệu/m² | 21,9 triệu/m² | 18,3 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 16,4 triệu/m² | 9,86 triệu/m² | 8,21 triệu/m² | 6,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,8 triệu/m² | 7,67 triệu/m² | 6,39 triệu/m² | 5,11 triệu/m² |
| Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 36,5 triệu/m² | 21,9 triệu/m² | 18,3 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 16,4 triệu/m² | 9,86 triệu/m² | 8,21 triệu/m² | 6,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,8 triệu/m² | 7,67 triệu/m² | 6,39 triệu/m² | 5,11 triệu/m² |
| Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 36,5 triệu/m² | 21,9 triệu/m² | 18,3 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 16,4 triệu/m² | 9,86 triệu/m² | 8,21 triệu/m² | 6,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,8 triệu/m² | 7,67 triệu/m² | 6,39 triệu/m² | 5,11 triệu/m² |
| Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 36,5 triệu/m² | 21,9 triệu/m² | 18,3 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 16,4 triệu/m² | 9,86 triệu/m² | 8,21 triệu/m² | 6,57 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,8 triệu/m² | 7,67 triệu/m² | 6,39 triệu/m² | 5,11 triệu/m² |
| Nguyễn Bình | Văn Cao → Lạch Tray | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lạch Tray → Lê Hồng Phong | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Tuệ | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Phạm Minh Đức | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 70 triệu/m² | 36 triệu/m² | 31,5 triệu/m² | 22,1 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 31,5 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 9,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 24,5 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 11 triệu/m² | 7,74 triệu/m² |
| Phạm Ngũ Lão | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Phó Đức Chính | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Phố Cấm | Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
| Phố Cấm | Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 24 triệu/m² | 19,5 triệu/m² | 15,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 8,78 triệu/m² | 6,97 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 6,83 triệu/m² | 5,42 triệu/m² |
| Phụng Pháp | Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Giá đất ở | 34 triệu/m² | 20,4 triệu/m² | 17 triệu/m² | 13,6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,3 triệu/m² | 9,18 triệu/m² | 7,65 triệu/m² | 6,12 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 11,9 triệu/m² | 7,14 triệu/m² | 5,95 triệu/m² | 4,76 triệu/m² |
| Trần Bình Trọng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 100 triệu/m² | 45 triệu/m² | 36 triệu/m² | 27 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 50 triệu/m² | 20,3 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 35 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 9,45 triệu/m² |
| Trần Phú | Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Giá đất ở | 150 triệu/m² | 50,1 triệu/m² | 39,5 triệu/m² | 29,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 75 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 17,8 triệu/m² | 13,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 52,5 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 13,8 triệu/m² | 10,3 triệu/m² |
| Văn Cao | Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Giá đất ở | 90 triệu/m² | 40,5 triệu/m² | 32,4 triệu/m² | 24,3 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 40,5 triệu/m² | 18,2 triệu/m² | 14,6 triệu/m² | 10,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 31,5 triệu/m² | 14,2 triệu/m² | 11,3 triệu/m² | 8,51 triệu/m² |
| Vũ Trọng Khánh | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 50 triệu/m² | 27 triệu/m² | 22,5 triệu/m² | 15,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 22,5 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 7,11 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 17,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 5,53 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.