← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Dương Kinh

Giá đất phường Dương Kinh, Hải Phòng

46 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

46 tuyến

Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt dưới 23mGiá đất ở8,84 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,09 triệu/m²
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải PhongĐường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lênGiá đất ở9,75 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,39 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,41 triệu/m²
Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa NghĩaĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 12 mGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt 25 mGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5mGiá đất ở7,15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải PhòngĐường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lênGiá đất ở8,45 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,96 triệu/m²
Đường 363Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến MinhGiá đất ở28 triệu/m²19,6 triệu/m²15,4 triệu/m²11,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,6 triệu/m²8,82 triệu/m²6,93 triệu/m²5,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,8 triệu/m²6,86 triệu/m²5,39 triệu/m²3,92 triệu/m²
Đường An ToànĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Bùi PhổĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Công vụ 4Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300mGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Công vụ 4Đoạn sau 300mGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100mGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)Đoạn sau 100mGiá đất ở6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,9 triệu/m²
Đường Đại ThắngĐường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa NghĩaGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²8,25 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²3,71 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²2,89 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Đại ThắngNgã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Hải PhongĐầu đường → Hết nhà văn hóa Hải PhongGiá đất ở18 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²6,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²2,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,27 triệu/m²
Đường Hải PhongHết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương KinhGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²8,25 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²3,71 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²2,89 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Hòa NghĩaNgã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư ThủyGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100mGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn ĐồngĐoạn sau 100mGiá đất ở6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,9 triệu/m²
Đường Phạm Văn ĐồngCống Hòa Bình → Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)Giá đất ở30 triệu/m²21 triệu/m²16,5 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,42 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7,35 triệu/m²5,78 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường Phạm Văn ĐồngNgã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương KinhGiá đất ở28 triệu/m²19,6 triệu/m²15,4 triệu/m²11,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,6 triệu/m²8,82 triệu/m²6,93 triệu/m²5,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,8 triệu/m²6,86 triệu/m²5,39 triệu/m²3,92 triệu/m²
Đường Sông HeĐầu đường → Đường trục Hòa NghĩaGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Sông HeĐường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương KinhGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Thể NhânĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường trục khu dân cư An LậpĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,75 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,57 triệu/m²1,24 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,23 triệu/m²0,96 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,89 triệu/m²1,49 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,47 triệu/m²1,16 triệu/m²0,9 triệu/m²
Đường Tư Thủy (Đường 362)Đầu đường → Hết 200mGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²8,25 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²3,71 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²2,89 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Tư Thủy (Đường 362)Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương KinhGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 200m → Hết 500mGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Tư Thủy (Đường 362)Sau 500m → Hết Cống LaiGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường Vũ Thị Ngọc ToànPhố Hải Thành → Đường Công vụ 4Giá đất ở13 triệu/m²9,1 triệu/m²7,15 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²4,09 triệu/m²3,22 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²3,19 triệu/m²2,5 triệu/m²1,82 triệu/m²
Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương KinhĐường nội bộ có mặt cắt 15mGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân ThànhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Mạc Phúc TưĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300mGiá đất ở7 triệu/m²4,9 triệu/m²3,85 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²2,21 triệu/m²1,73 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,72 triệu/m²1,35 triệu/m²0,98 triệu/m²
Phố Mạc Phúc TưĐoạn sau 300mGiá đất ở5 triệu/m²3,5 triệu/m²2,75 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,57 triệu/m²1,24 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,23 triệu/m²0,96 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Tân HợpĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²5,5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,48 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²1,93 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Tân ThànhĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 300mGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²8,25 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²3,71 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²2,89 triệu/m²2,1 triệu/m²
Phố Tân ThànhĐoạn sau 300mGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Phố Tĩnh HảiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²
Phố Vũ HộĐầu đường Phạm Văn Đồng vào 100mGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²6,6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²2,97 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,31 triệu/m²1,68 triệu/m²
Phố Vũ HộĐoạn sau 100mGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²1,98 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,54 triệu/m²1,12 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.