← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Đông Hải

Giá đất phường Đông Hải, Hải Phòng

55 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

55 tuyến

Đoạn đường Liên phườngGiáp đường 100m → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Bình Kiều 1Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22 triệu/m²13,2 triệu/m²11 triệu/m²8,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²5,94 triệu/m²4,95 triệu/m²3,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,62 triệu/m²3,85 triệu/m²3,08 triệu/m²
Đường Bình Kiều 2Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường Bùi Thị Từ NhiênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Bùi ViệnMương An Kim Hải → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Chùa VẽĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Đà NẵngGiáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đườngGiá đất ở70 triệu/m²42 triệu/m²35 triệu/m²24,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²18,9 triệu/m²15,8 triệu/m²11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²14,7 triệu/m²12,3 triệu/m²8,57 triệu/m²
Đường Đặng KinhNút giao đường Đình Vũ → Nút giao với đường Ngô Gia TựGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Đình VũDốc đê → khu công nghiệp Nam Đình VũGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Đình VũGiáp đường Chùa Vẽ → Dốc đêGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường Đoàn ChuẩnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường Đoạn XáĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Đông HảiĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2Giá đất ở25 triệu/m²17,1 triệu/m²16,1 triệu/m²11,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,7 triệu/m²7,25 triệu/m²5,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,99 triệu/m²5,63 triệu/m²4,06 triệu/m²
Đường Đông HảiNgã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam HảiGiá đất ở20 triệu/m²13,8 triệu/m²13 triệu/m²9,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,21 triệu/m²5,85 triệu/m²4,18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,83 triệu/m²4,55 triệu/m²3,25 triệu/m²
Đường Đông PhongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Hạ Đoạn 1Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường Hạ Đoạn 2Đường Đông Hải → Đường đi Đình VũGiá đất ở18 triệu/m²11,1 triệu/m²10,4 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²5 triệu/m²4,68 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,88 triệu/m²3,64 triệu/m²2,63 triệu/m²
Đường Hạ Đoạn 3Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Hạ Đoạn 4Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Hàng TổngMương An Kim Hải → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường HCRĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,83 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,21 triệu/m²
Đường Hoàng Thế ThiệnNgã ba Vĩnh Lưu → Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ)Giá đất ở50 triệu/m²30,8 triệu/m²27 triệu/m²17,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,9 triệu/m²12,2 triệu/m²7,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,8 triệu/m²9,45 triệu/m²6,16 triệu/m²
Đường Kiều HạĐông Hải → Đường đi Đình VũGiá đất ở22 triệu/m²15,7 triệu/m²14,8 triệu/m²10,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²7,07 triệu/m²6,66 triệu/m²4,82 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²5,5 triệu/m²5,18 triệu/m²3,75 triệu/m²
Đường Lê Hồng PhongNguyễn Bỉnh Khiêm → Đường Hoàng Thế ThiệnGiá đất ở120 triệu/m²48,6 triệu/m²37,8 triệu/m²27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ60 triệu/m²21,9 triệu/m²17 triệu/m²12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh42 triệu/m²17 triệu/m²13,2 triệu/m²9,45 triệu/m²
Đường Lê Thánh TôngGiáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²17,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²7,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²6,13 triệu/m²
Đường Mạc Thái TổTiếp giáp đường Đình Vũ → Chân Cầu Tân Vũ - Lạch HuyệnGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Nam HảiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,34 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,82 triệu/m²
Đường Nam HoàĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Nam HùngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Nam HưngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Nam PhongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Ngô Gia TựĐường Đặng Kinh → Cầu vượt bãi rácGiá đất ở30 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Ngô Gia TựMương An Kim Hải → Đường Đặng KinhGiá đất ở50 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmLê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)Giá đất ở50 triệu/m²30 triệu/m²25 triệu/m²17,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²13,5 triệu/m²11,3 triệu/m²7,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²10,5 triệu/m²8,75 triệu/m²6,13 triệu/m²
Đường Nhà Thờ Xâm BồĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Phú LươngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Phủ Thượng ĐoạnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²15,9 triệu/m²13,8 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,16 triệu/m²6,21 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,57 triệu/m²4,83 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường Phú XáĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đường Phương LưuChùa Vĩnh Khánh → Nguyễn Bỉnh KhiêmGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở17 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,65 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,95 triệu/m²
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở22 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Đường Từ Lương XâmĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Vĩnh LưuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²16 triệu/m²14 triệu/m²9,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,2 triệu/m²6,3 triệu/m²4,09 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,6 triệu/m²4,9 triệu/m²3,19 triệu/m²
Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở17 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,65 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,95 triệu/m²
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.