← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Đồ Sơn

Giá đất phường Đồ Sơn, Hải Phòng

93 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

93 tuyến

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,29 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,78 triệu/m²
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²
Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,91 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,49 triệu/m²
ĐườngNgã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV → Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu)Giá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
ĐườngNgã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn ThôngGiá đất ở22,5 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,88 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
ĐườngNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A)Giá đất ở19,5 triệu/m²9,4 triệu/m²7,8 triệu/m²6,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,78 triệu/m²4,23 triệu/m²3,51 triệu/m²2,79 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,83 triệu/m²3,29 triệu/m²2,73 triệu/m²2,17 triệu/m²
ĐườngNgã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn BúnGiá đất ở11,9 triệu/m²5,7 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,36 triệu/m²2,56 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,17 triệu/m²2 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²
ĐườngNgã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng AgribankGiá đất ở19,5 triệu/m²9,4 triệu/m²7,8 triệu/m²6,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,78 triệu/m²4,23 triệu/m²3,51 triệu/m²2,79 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,83 triệu/m²3,29 triệu/m²2,73 triệu/m²2,17 triệu/m²
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) → Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu IIGiá đất ở17,5 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,88 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,13 triệu/m²2,94 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²
ĐườngNgã ba Vạn Hoa (Khu II) → Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II)Giá đất ở17,5 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,88 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,13 triệu/m²2,94 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²
ĐườngNgã tư Cống Thị (nhà bà Liên) → Hết nhà ông LạcGiá đất ở12 triệu/m²5,9 triệu/m²5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,65 triệu/m²2,25 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,06 triệu/m²1,75 triệu/m²1,47 triệu/m²
ĐườngNgã tư Vạn Bún → Hạt Kiểm LâmGiá đất ở12,5 triệu/m²6 triệu/m²5,1 triệu/m²4,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,63 triệu/m²2,7 triệu/m²2,29 triệu/m²1,94 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,38 triệu/m²2,1 triệu/m²1,78 triệu/m²1,5 triệu/m²
ĐườngTượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu IIGiá đất ở22,5 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,88 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường 361Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây)Giá đất ở16,5 triệu/m²7,9 triệu/m²6,6 triệu/m²5,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,42 triệu/m²3,56 triệu/m²2,97 triệu/m²2,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,78 triệu/m²2,77 triệu/m²2,31 triệu/m²1,85 triệu/m²
Đường Bà ĐếNgã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) → Đền Bà ĐếGiá đất ở9,9 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,46 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,46 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc XuyênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở13,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,72 triệu/m²
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc XuyênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm CốngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²
Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc XuyênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Đường công vụ đê biển INgã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển IGiá đất ở11 triệu/m²5,3 triệu/m²4,4 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,38 triệu/m²1,98 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,85 triệu/m²1,54 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường dọc Đoàn Kết 1Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11)Giá đất ở18 triệu/m²8,6 triệu/m²7,2 triệu/m²5,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²3,87 triệu/m²3,24 triệu/m²2,61 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,01 triệu/m²2,52 triệu/m²2,03 triệu/m²
Đường dọc Đoàn Kết 2Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)Giá đất ở17 triệu/m²8,2 triệu/m²6,8 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,65 triệu/m²3,69 triệu/m²3,06 triệu/m²2,43 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,95 triệu/m²2,87 triệu/m²2,38 triệu/m²1,89 triệu/m²
Đường dọc Đoàn Kết 3Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng BaGiá đất ở14 triệu/m²6,7 triệu/m²5,6 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,02 triệu/m²2,52 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,9 triệu/m²2,35 triệu/m²1,96 triệu/m²1,57 triệu/m²
Đường dọc Trung Dũng 2Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7Giá đất ở15 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,21 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,72 triệu/m²
Đường dọc Trung Dũng 3Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7Giá đất ở15 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,21 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,72 triệu/m²
Đường dọc Trung Dũng 4Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7Giá đất ở15 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,21 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,72 triệu/m²
Đường dọc Trung Dũng 8Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7Giá đất ở11 triệu/m²5,3 triệu/m²4,4 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,38 triệu/m²1,98 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,85 triệu/m²1,54 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường dọc Trung Dũng 9Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7Giá đất ở11 triệu/m²5,3 triệu/m²4,4 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,38 triệu/m²1,98 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,85 triệu/m²1,54 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường Đình ĐoàiNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài)Giá đất ở20 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Đường Hiếu TừNgã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi CasinoGiá đất ở15 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,21 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,72 triệu/m²
Đường Lý Thái TổNgã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B)Giá đất ở23,5 triệu/m²11,3 triệu/m²9,4 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,6 triệu/m²5,08 triệu/m²4,23 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,22 triệu/m²3,96 triệu/m²3,29 triệu/m²2,63 triệu/m²
Đường Ngã tư Bốt Bà ThauNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf)Giá đất ở20 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)Lô 12Giá đất ở7,5 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,38 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²1,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,63 triệu/m²1,57 triệu/m²0,73 triệu/m²0,59 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 10+Lô 11Giá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²0,85 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,49 triệu/m²0,39 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 2+Lô 3Giá đất ở12 triệu/m²5,9 triệu/m²5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,65 triệu/m²2,25 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,06 triệu/m²1,01 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 4+Lô 5Giá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,53 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²0,91 triệu/m²0,69 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 6+Lô 7Giá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,4 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,53 triệu/m²1,22 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²0,69 triệu/m²0,55 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)Lô 8+Lô 9Giá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,3 triệu/m²1,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²0,59 triệu/m²0,47 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 10+Lô 11Giá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²3,8 triệu/m²3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,71 triệu/m²1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²0,77 triệu/m²0,61 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 2+Lô 3Giá đất ở15 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,21 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,52 triệu/m²1,22 triệu/m²0,99 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 4+Lô 5Giá đất ở11,3 triệu/m²5,6 triệu/m²4,3 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,08 triệu/m²2,52 triệu/m²1,94 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,96 triệu/m²1,96 triệu/m²0,87 triệu/m²0,77 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 6+Lô 7Giá đất ở9,7 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,37 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,4 triệu/m²1,75 triệu/m²0,81 triệu/m²0,65 triệu/m²
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)Lô 8+Lô 9Giá đất ở8,4 triệu/m²5,04 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,78 triệu/m²2,27 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,94 triệu/m²1,76 triệu/m²0,81 triệu/m²0,65 triệu/m²
Đường ngang Trung Dũng 1Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm)Giá đất ở17 triệu/m²8,2 triệu/m²6,8 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,65 triệu/m²3,69 triệu/m²3,06 triệu/m²2,43 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,95 triệu/m²2,87 triệu/m²2,38 triệu/m²1,89 triệu/m²
Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn)Giá đất ở13 triệu/m²6,2 triệu/m²5,2 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,85 triệu/m²2,79 triệu/m²2,34 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,55 triệu/m²2,17 triệu/m²1,82 triệu/m²1,57 triệu/m²
Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới)Giá đất ở11 triệu/m²5,3 triệu/m²4,4 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,38 triệu/m²1,98 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,85 triệu/m²1,54 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ)Giá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường NghèNgã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) → Khu C6 (cuối đường Nghè)Giá đất ở10 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) → Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)Giá đất ở26 triệu/m²12,5 triệu/m²10,4 triệu/m²8,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,7 triệu/m²5,63 triệu/m²4,68 triệu/m²3,73 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,1 triệu/m²4,38 triệu/m²3,64 triệu/m²2,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)Giá đất ở30 triệu/m²14,4 triệu/m²12 triệu/m²9,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²6,48 triệu/m²5,4 triệu/m²4,32 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²5,04 triệu/m²4,2 triệu/m²3,36 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu CầuNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)Giá đất ở20 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)Giá đất ở19 triệu/m²9,1 triệu/m²7,6 triệu/m²6,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,55 triệu/m²4,09 triệu/m²3,42 triệu/m²2,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,65 triệu/m²3,19 triệu/m²2,66 triệu/m²2,13 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)Giá đất ở26 triệu/m²12,5 triệu/m²10,4 triệu/m²8,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,7 triệu/m²5,63 triệu/m²4,68 triệu/m²3,73 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,1 triệu/m²4,38 triệu/m²3,64 triệu/m²2,9 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)Giá đất ở28 triệu/m²13,4 triệu/m²11,2 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,6 triệu/m²6,03 triệu/m²5,04 triệu/m²4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,8 triệu/m²4,69 triệu/m²3,92 triệu/m²3,15 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 321 → Ngõ 267Giá đất ở16 triệu/m²7,7 triệu/m²6,4 triệu/m²5,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²3,46 triệu/m²2,88 triệu/m²2,29 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²2,69 triệu/m²2,24 triệu/m²1,78 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321Giá đất ở17,2 triệu/m²8,3 triệu/m²6,9 triệu/m²5,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,74 triệu/m²3,73 triệu/m²3,1 triệu/m²2,48 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,02 triệu/m²2,9 triệu/m²2,42 triệu/m²1,93 triệu/m²
Đường Phạm NgọcNgã ba Quán Ngọc → Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè)Giá đất ở11,5 triệu/m²5,5 triệu/m²4,6 triệu/m²3,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,17 triệu/m²2,48 triệu/m²2,07 triệu/m²1,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,03 triệu/m²1,93 triệu/m²1,61 triệu/m²1,36 triệu/m²
Đường Phạm Văn ĐồngGiáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)Giá đất ở30 triệu/m²14,4 triệu/m²12 triệu/m²9,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²6,48 triệu/m²5,4 triệu/m²4,32 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²5,04 triệu/m²4,2 triệu/m²3,36 triệu/m²
Đường Phía TâyTiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi)Giá đất ở20 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Đường Suối RồngKhu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà ThuGiá đất ở8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,65 triệu/m²2,19 triệu/m²1,82 triệu/m²1,46 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,83 triệu/m²1,7 triệu/m²1,42 triệu/m²1,13 triệu/m²
Đường Suối RồngNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119Giá đất ở8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,65 triệu/m²2,19 triệu/m²1,82 triệu/m²1,46 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,83 triệu/m²1,7 triệu/m²1,42 triệu/m²1,13 triệu/m²
Đường Suối RồngNhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thểGiá đất ở13,6 triệu/m²6,5 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,12 triệu/m²2,92 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,76 triệu/m²2,27 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²
Đường Thanh NiênĐầu đường Lô 2 → Cuối đường Lô 2Giá đất ở12,8 triệu/m²6,1 triệu/m²5,1 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,76 triệu/m²2,75 triệu/m²2,29 triệu/m²1,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,48 triệu/m²2,13 triệu/m²1,78 triệu/m²1,54 triệu/m²
Đường Thanh NiênNgã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng)Giá đất ở15,3 triệu/m²7,3 triệu/m²6,2 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,88 triệu/m²3,29 triệu/m²2,79 triệu/m²2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,36 triệu/m²2,56 triệu/m²2,17 triệu/m²1,75 triệu/m²
Đường Thung Lũng XanhNgã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) → Cuối đườngGiá đất ở17,5 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,88 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,13 triệu/m²2,94 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²
Đường Vạn BúnNgã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún)Giá đất ở11,3 triệu/m²5,6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,08 triệu/m²2,52 triệu/m²2,02 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,96 triệu/m²1,96 triệu/m²1,57 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường Vạn BúnNgã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa ChấtGiá đất ở11,3 triệu/m²5,6 triệu/m²4,5 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,08 triệu/m²2,52 triệu/m²2,02 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,96 triệu/m²1,96 triệu/m²1,57 triệu/m²1,33 triệu/m²
Đường Vạn HoaNgã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINOGiá đất ở18,8 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,44 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,56 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Vạn HươngQuán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện)Giá đất ở18,8 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,44 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,56 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Vạn LêNgã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống HọngGiá đất ở20 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Đường Yết KiêuDốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu IIGiá đất ở18,8 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,44 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,56 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Yết KiêuNgã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79Giá đất ở18,8 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,44 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,56 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường Yết KiêuNgã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu IIGiá đất ở18,8 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,44 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,56 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 15mGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường có mặt cắt 36mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu đô thị mới Ngọc XuyênCác lô đất giáp đường Phạm Văn ĐồngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 18mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 25mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu đô thị mới Vụng XécCác lô đất giáp đường có mặt cắt 26mGiá đất ở26 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,1 triệu/m²
Ngõ 128 phố Lý Thánh TôngPhố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)Giá đất ở15 triệu/m²6,7 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,02 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,35 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Phố Độc LậpNgã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài)Giá đất ở11,9 triệu/m²5,7 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,36 triệu/m²2,56 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,17 triệu/m²2 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Hoàng Kim GiaoNgã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông)Giá đất ở11 triệu/m²5,3 triệu/m²4,4 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,38 triệu/m²1,98 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,85 triệu/m²1,54 triệu/m²1,33 triệu/m²
Phố Hoàng Thị NghịNgã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50Giá đất ở16,5 triệu/m²7,9 triệu/m²6,6 triệu/m²5,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,42 triệu/m²3,56 triệu/m²2,97 triệu/m²2,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,78 triệu/m²2,77 triệu/m²2,31 triệu/m²1,85 triệu/m²
Phố Lý Thánh TôngNgã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)Giá đất ở40 triệu/m²19,2 triệu/m²16 triệu/m²12,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²8,64 triệu/m²7,2 triệu/m²5,76 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²6,72 triệu/m²5,6 triệu/m²4,48 triệu/m²
Phố Lý Thánh TôngNgã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)Giá đất ở35 triệu/m²16,8 triệu/m²14 triệu/m²11,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²7,56 triệu/m²6,3 triệu/m²5,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²5,88 triệu/m²4,9 triệu/m²3,92 triệu/m²
Phố Sơn HảiNgã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải)Giá đất ở20 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²6,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²2,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²2,24 triệu/m²
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp)Giá đất ở12 triệu/m²5,9 triệu/m²5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,65 triệu/m²2,25 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,06 triệu/m²1,75 triệu/m²1,47 triệu/m²
Phố Suối ChẽNgã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) → Hết khu dân cư Tổ dân phố ChẽGiá đất ở11 triệu/m²5,3 triệu/m²4,4 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²2,38 triệu/m²1,98 triệu/m²1,71 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²1,85 triệu/m²1,54 triệu/m²1,33 triệu/m²
Phố Vạn SơnNgã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B)Giá đất ở25 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Phố Vũ Đình CanSố 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu)Giá đất ở12 triệu/m²5,9 triệu/m²5 triệu/m²4,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²2,65 triệu/m²2,25 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,06 triệu/m²1,75 triệu/m²1,47 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.