← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Chu Văn An

Giá đất phường Chu Văn An, Hải Phòng

135 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

135 tuyến

Các đường thuộc Tổ dân phố NẻoĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường thuộc Tổ dân phố Văn GiaiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,8 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,13 triệu/m²0,95 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu BíĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong tổ dân phố LạcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,5 triệu/m²3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,63 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Tổ dân phố Miễu SơnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²2,6 triệu/m²1,9 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,75 triệu/m²1,3 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,25 triệu/m²1,1 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Tổ dân phố Mít SắtĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)Trần Quốc Chẩn → Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như)Giá đất ở7,2 triệu/m²3,7 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố NẻoĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,5 triệu/m²3,7 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 184Giáp phố Thiên → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222)Giá đất ở6 triệu/m²3,1 triệu/m²2,2 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Lê Đại HànhGiáp phố Thiên → Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258)Giá đất ở12 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,21 triệu/m²1,26 triệu/m²1,01 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,57 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu LộcGiá đất ở14 triệu/m²6,4 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,41 triệu/m²2,24 triệu/m²1,26 triệu/m²1,01 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,6 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật SơnGiá đất ở16 triệu/m²8,3 triệu/m²4,6 triệu/m²3,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,6 triệu/m²2,9 triệu/m²1,61 triệu/m²1,29 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2,08 triệu/m²1,15 triệu/m²0,93 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại SenGiá đất ở16 triệu/m²8,3 triệu/m²4,6 triệu/m²3,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,6 triệu/m²2,9 triệu/m²1,61 triệu/m²1,29 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2,08 triệu/m²1,15 triệu/m²0,93 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại ThượngGiá đất ở15,2 triệu/m²7,6 triệu/m²3,8 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,32 triệu/m²2,66 triệu/m²1,33 triệu/m²0,81 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,8 triệu/m²1,45 triệu/m²0,9 triệu/m²0,57 triệu/m²
Đường Lê Thánh Tông (QL18)Đoạn thuộc Tổ dân phố TườngGiá đất ở15,2 triệu/m²7,6 triệu/m²3,8 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,32 triệu/m²2,66 triệu/m²1,33 triệu/m²0,81 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,8 triệu/m²1,45 triệu/m²0,9 triệu/m²0,57 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái HọcCầu Ninh Chấp → Giáp phường Lê Đại HànhGiá đất ở18 triệu/m²9,2 triệu/m²5,1 triệu/m²4,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,22 triệu/m²1,78 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,27 triệu/m²1,02 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái HọcCổng Trường Cơ giới → Tổ dân phố Hùng VươngGiá đất ở18 triệu/m²9,4 triệu/m²5 triệu/m²4,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,29 triệu/m²1,75 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,35 triệu/m²1,25 triệu/m²1,02 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái HọcĐường An Ninh → Đường Đoàn KếtGiá đất ở31,5 triệu/m²15,8 triệu/m²8,3 triệu/m²6,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11 triệu/m²5,53 triệu/m²2,9 triệu/m²2,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,88 triệu/m²3,95 triệu/m²2,08 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Đoàn Kết → Cổng Trường Cơ giớiGiá đất ở27 triệu/m²14,4 triệu/m²7,7 triệu/m²6,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,45 triệu/m²5,04 triệu/m²2,69 triệu/m²2,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²3,6 triệu/m²1,93 triệu/m²1,52 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái HọcNgã tư Sao Đỏ → Đường An NinhGiá đất ở40 triệu/m²20 triệu/m²14 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,6 triệu/m²6,41 triệu/m²3,54 triệu/m²2,83 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9 triệu/m²4,58 triệu/m²2,52 triệu/m²2,02 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái HọcQuán Cát → Cầu Ninh ChấpGiá đất ở22 triệu/m²12 triệu/m²6,2 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,7 triệu/m²4,2 triệu/m²2,17 triệu/m²1,19 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,5 triệu/m²3 triệu/m²1,86 triệu/m²1,02 triệu/m²
Đường Nguyễn Thái HọcTổ dân phố Hùng Vương → Quán CátGiá đất ở15 triệu/m²6,4 triệu/m²3,3 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,24 triệu/m²1,16 triệu/m²1,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,6 triệu/m²0,99 triệu/m²0,9 triệu/m²
Đường Nguyễn TrãiCây xăng Quân đội → Chợ Mật SơnGiá đất ở25 triệu/m²12,5 triệu/m²6,4 triệu/m²5,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,38 triệu/m²2,24 triệu/m²1,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,13 triệu/m²1,6 triệu/m²1,27 triệu/m²
Đường Nguyễn TrãiCổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi ĐộngGiá đất ở25,5 triệu/m²13,2 triệu/m²7,05 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,93 triệu/m²4,62 triệu/m²2,47 triệu/m²1,72 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,38 triệu/m²3,3 triệu/m²1,76 triệu/m²1,23 triệu/m²
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao ĐỏGiá đất ở35 triệu/m²17,4 triệu/m²9,6 triệu/m²7,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,3 triệu/m²6,09 triệu/m²3,36 triệu/m²2,69 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²4,35 triệu/m²2,4 triệu/m²1,93 triệu/m²
Đường Nguyễn TrãiTrần Hưng Đạo → Cây xăng Quân độiGiá đất ở30 triệu/m²16 triệu/m²8,5 triệu/m²6,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,5 triệu/m²5,6 triệu/m²2,98 triệu/m²2,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²4 triệu/m²2,13 triệu/m²1,7 triệu/m²
Đường thuộc tổ dân phố Chùa VầnĐường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam SơnGiá đất ở7,5 triệu/m²3,8 triệu/m²2,6 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,63 triệu/m²1,33 triệu/m²1,2 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 18Quốc lộ 18 → Đường 184Giá đất ở10 triệu/m²4,5 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²1,57 triệu/m²1,05 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,35 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Trần Hưng ĐạoHữu Nghị → Quốc lộ 37Giá đất ở22,5 triệu/m²11,5 triệu/m²6,1 triệu/m²4,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,88 triệu/m²4,03 triệu/m²2,13 triệu/m²1,72 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,63 triệu/m²2,88 triệu/m²1,52 triệu/m²1,23 triệu/m²
Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Trãi → Hữu NghịGiá đất ở31,5 triệu/m²15,1 triệu/m²8,1 triệu/m²6,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11 triệu/m²5,29 triệu/m²2,83 triệu/m²2,27 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,88 triệu/m²3,77 triệu/m²2,02 triệu/m²1,63 triệu/m²
Đường Trần Quốc ChẩnNgã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân HưngGiá đất ở13 triệu/m²7,9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,55 triệu/m²2,77 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²1,98 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²
Đường Trần Quốc ChẩnTiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang ThọGiá đất ở16 triệu/m²9,2 triệu/m²5,1 triệu/m²3,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,6 triệu/m²3,22 triệu/m²1,78 triệu/m²1,29 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2,3 triệu/m²1,27 triệu/m²0,93 triệu/m²
Đường Trần Quốc ChẩnTổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500Giá đất ở7,5 triệu/m²3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,63 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dàiThửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) → Nhà văn hóa Văn GiaiGiá đất ở7 triệu/m²3,6 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,21 triệu/m²1,26 triệu/m²1,01 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,57 triệu/m²1,08 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lạiGiá đất ở9,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,33 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,38 triệu/m²
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoàiGiá đất ở13,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,3 triệu/m²
Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Hữu LộcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐoàiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ĐôngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Kiệt ThượngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Kinh TrungĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Kỳ ĐặcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Trại SenĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố Trại ThượngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường trong Tổ dân phố TườngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6,8 triệu/m²3,2 triệu/m²2,4 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,38 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,7 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường Yết KiêuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²11 triệu/m²5,8 triệu/m²4,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²3,85 triệu/m²2,03 triệu/m²1,65 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1,18 triệu/m²
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,36 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở11,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,09 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,92 triệu/m²
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,36 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,4 triệu/m²
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở11,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,91 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,51 triệu/m²
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,55 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,68 triệu/m²
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở23,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,19 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,85 triệu/m²
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở11,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,92 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,5 triệu/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,67 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,63 triệu/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,41 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở17,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,4 triệu/m²
Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt Phố Bình MinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14 triệu/m²7,3 triệu/m²4,4 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,91 triệu/m²2,56 triệu/m²1,54 triệu/m²1,23 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,51 triệu/m²1,82 triệu/m²1,32 triệu/m²1,05 triệu/m²
Phố 30/4, thuộc KDC NguyễnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở13 triệu/m²6,8 triệu/m²4,1 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,55 triệu/m²2,38 triệu/m²1,44 triệu/m²1,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²1,7 triệu/m²1,23 triệu/m²0,99 triệu/m²
Phố An NinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²13 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,55 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,25 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5mGiá đất ở60 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ21 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15 triệu/m²
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5mGiá đất ở80 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ28 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh20 triệu/m²
Phố Bạch ĐằngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²12,5 triệu/m²6,4 triệu/m²5,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,38 triệu/m²2,24 triệu/m²1,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,13 triệu/m²1,6 triệu/m²1,27 triệu/m²
Phố Chi LăngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²11 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²3,85 triệu/m²2,03 triệu/m²1,61 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²
Phố Chu Văn AnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²13 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,55 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,25 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Đoàn KếtĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²11 triệu/m²5,8 triệu/m²4,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²3,85 triệu/m²2,03 triệu/m²1,65 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1,18 triệu/m²
Phố Hòa BìnhGiáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)Giá đất ở16 triệu/m²8,1 triệu/m²4,4 triệu/m²3,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,6 triệu/m²2,83 triệu/m²1,54 triệu/m²1,23 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4 triệu/m²2,02 triệu/m²1,32 triệu/m²1,05 triệu/m²
Phố Hồng HàĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,21 triệu/m²1,26 triệu/m²1,01 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,57 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố Hữu NghịĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²12,8 triệu/m²6,8 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,48 triệu/m²2,38 triệu/m²1,89 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,2 triệu/m²1,7 triệu/m²1,35 triệu/m²
Phố Kim ĐồngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²5,2 triệu/m²3,2 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²1,82 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Lam SơnQuốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa VầnGiá đất ở7,5 triệu/m²3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,63 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Lê Hồng PhongĐoạn còn lạiGiá đất ở9,75 triệu/m²4,9 triệu/m²3,3 triệu/m²2,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,41 triệu/m²1,72 triệu/m²1,16 triệu/m²0,91 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,44 triệu/m²1,23 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Lê Hồng PhongNguyễn Trãi → Đường tàuGiá đất ở19,5 triệu/m²9,9 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,83 triệu/m²3,46 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,88 triệu/m²2,48 triệu/m²1,38 triệu/m²1,1 triệu/m²
Phố Lê Quý Đôn kéo dàiNgã tư Khang Thọ → Đường Nguyễn Doãn KhâmGiá đất ở7,2 triệu/m²3,7 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Lý Thường KiệtĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở19,5 triệu/m²9,9 triệu/m²5,5 triệu/m²4,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,83 triệu/m²3,46 triệu/m²1,93 triệu/m²1,54 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,88 triệu/m²2,48 triệu/m²1,38 triệu/m²1,1 triệu/m²
Phố Mạc Thị BưởiQuốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề LicogiGiá đất ở15,6 triệu/m²8,2 triệu/m²4,7 triệu/m²3,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,46 triệu/m²2,87 triệu/m²1,65 triệu/m²1,29 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,9 triệu/m²2,05 triệu/m²1,18 triệu/m²0,93 triệu/m²
Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trongĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở13 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,55 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²
Phố Mật SơnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,7 triệu/m²2,5 triệu/m²1,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Nguyễn Chí Thanhsự Quân khu 3 Đoạn còn lạiGiá đất ở8 triệu/m²4,1 triệu/m²2,9 triệu/m²2,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,8 triệu/m²1,44 triệu/m²1,2 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2 triệu/m²1,2 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố Nguyễn DuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²5,2 triệu/m²3,2 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²1,82 triệu/m²1,12 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Nguyễn HuệĐỏ Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàuGiá đất ở25 triệu/m²13,7 triệu/m²7,1 triệu/m²5,7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,79 triệu/m²2,48 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,42 triệu/m²1,77 triệu/m²1,43 triệu/m²
Phố Nguyễn HuệĐoạn còn lạiGiá đất ở10 triệu/m²5,19 triệu/m²3,1 triệu/m²2,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,5 triệu/m²1,82 triệu/m²1,2 triệu/m²0,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,5 triệu/m²1,3 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố Nguyễn HuệĐường tàu → Bốt điệnGiá đất ở18 triệu/m²9,2 triệu/m²5,1 triệu/m²4,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,3 triệu/m²3,22 triệu/m²1,78 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,5 triệu/m²2,3 triệu/m²1,27 triệu/m²1,02 triệu/m²
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D)Giá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10 triệu/m²
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)Giá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10 triệu/m²
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D)Giá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C)Giá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,5 triệu/m²
Phố Nguyễn Thị DuệCổng chính Trường Đại học Sao → Sao Đỏ Chu Văn AnGiá đất ở18,7 triệu/m²9,6 triệu/m²5,3 triệu/m²4,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,54 triệu/m²3,36 triệu/m²1,85 triệu/m²1,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,67 triệu/m²2,4 triệu/m²1,32 triệu/m²1,07 triệu/m²
Phố Nguyễn Thị DuệNguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại họcGiá đất ở24 triệu/m²12,5 triệu/m²6,4 triệu/m²5,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,4 triệu/m²4,38 triệu/m²2,24 triệu/m²1,78 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6 triệu/m²3,13 triệu/m²1,6 triệu/m²1,27 triệu/m²
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiCổng chợ số 4 → Giáp phố Thanh NiênGiá đất ở20 triệu/m²11 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²3,85 triệu/m²2,03 triệu/m²1,61 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiQL18 → Cổng chợ số 4Giá đất ở25 triệu/m²13,8 triệu/m²7,3 triệu/m²5,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,83 triệu/m²2,56 triệu/m²2,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,45 triệu/m²1,82 triệu/m²1,45 triệu/m²
Phố Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²7,9 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,77 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,98 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²
Phố Thái HưngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở13 triệu/m²6,8 triệu/m²4,1 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,55 triệu/m²2,38 triệu/m²1,44 triệu/m²1,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²1,7 triệu/m²1,23 triệu/m²0,99 triệu/m²
Phố Thanh KhangĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở7,2 triệu/m²3,7 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,52 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,8 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Thanh NiênĐoạn còn lạiGiá đất ở22,5 triệu/m²12,4 triệu/m²6,6 triệu/m²5,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,88 triệu/m²4,34 triệu/m²2,31 triệu/m²1,82 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,63 triệu/m²3,1 triệu/m²1,65 triệu/m²1,3 triệu/m²
Phố Thanh NiênQL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 → Giáp KDC Việt Tiên sơnGiá đất ở27 triệu/m²14,4 triệu/m²7,7 triệu/m²6,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,45 triệu/m²5,04 triệu/m²2,69 triệu/m²2,13 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²3,6 triệu/m²1,93 triệu/m²1,52 triệu/m²
Phố Thắng LợiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,21 triệu/m²1,26 triệu/m²1,01 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,57 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố ThiênQuốc lộ 37 → Đầu đường Lê Đại HànhGiá đất ở14,4 triệu/m²7,4 triệu/m²4,1 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,04 triệu/m²2,59 triệu/m²1,44 triệu/m²0,98 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,6 triệu/m²1,85 triệu/m²1,23 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Thống NhấtĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,21 triệu/m²1,26 triệu/m²1,01 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,57 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố Tôn Đức ThắngĐoạn còn lạiGiá đất ở13 triệu/m²6,8 triệu/m²4,1 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,55 triệu/m²2,38 triệu/m²1,44 triệu/m²1,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²1,7 triệu/m²1,23 triệu/m²0,99 triệu/m²
Phố Tôn Đức ThắngNguyễn Trãi → Đường tàuGiá đất ở25 triệu/m²13,8 triệu/m²7,3 triệu/m²5,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,83 triệu/m²2,56 triệu/m²2,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,45 triệu/m²1,82 triệu/m²1,45 triệu/m²
Phố Trần Bình TrọngĐường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)Giá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²
Phố Trần Bình TrọngTrần Hưng Đạo → Rạp hátGiá đất ở25 triệu/m²13 triệu/m²7 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,75 triệu/m²4,55 triệu/m²2,45 triệu/m²1,96 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,25 triệu/m²3,25 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Phố Trần Bình TrọngXí nghiệp cơ giới → Rạp hátGiá đất ở20 triệu/m²11 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²3,85 triệu/m²2,03 triệu/m²1,61 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²
Phố Trần PhúĐoạn còn lạiGiá đất ở13 triệu/m²6,8 triệu/m²4,1 triệu/m²3,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,55 triệu/m²2,38 triệu/m²1,44 triệu/m²1,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,25 triệu/m²1,7 triệu/m²1,23 triệu/m²0,99 triệu/m²
Phố Trần PhúĐường Nguyễn Trãi → Đường tàuGiá đất ở20 triệu/m²11 triệu/m²5,8 triệu/m²4,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7 triệu/m²3,85 triệu/m²2,03 triệu/m²1,61 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5 triệu/m²2,75 triệu/m²1,45 triệu/m²1,15 triệu/m²
Phố Trần Quốc ToảnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²6,3 triệu/m²3,6 triệu/m²2,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,2 triệu/m²2,21 triệu/m²1,26 triệu/m²1,01 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3 triệu/m²1,57 triệu/m²1,08 triệu/m²0,87 triệu/m²
Phố Tuệ TĩnhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²7,6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,66 triệu/m²1,47 triệu/m²1,19 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,9 triệu/m²1,26 triệu/m²1,02 triệu/m²
Phố Vũ Trọng PhụngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²7,6 triệu/m²4,2 triệu/m²3,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,66 triệu/m²1,47 triệu/m²1,19 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,9 triệu/m²1,26 triệu/m²1,02 triệu/m²
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lạiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở9 triệu/m²4,6 triệu/m²2,95 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,61 triệu/m²1,03 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,25 triệu/m²1,15 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở14,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,6 triệu/m²
Quốc lộ 37Quốc lộ 18 → Cầu chui đường sắtGiá đất ở27 triệu/m²14 triệu/m²7,2 triệu/m²5,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,45 triệu/m²4,9 triệu/m²2,52 triệu/m²2,03 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,75 triệu/m²3,5 triệu/m²1,8 triệu/m²1,45 triệu/m²
Sơn Phố Ninh ChấpGiáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220Giá đất ở7,5 triệu/m²3,8 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,63 triệu/m²1,4 triệu/m²1,1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,88 triệu/m²1,2 triệu/m²1 triệu/m²0,85 triệu/m²
Trãi II Phố Nguyễn Chí ThanhQL 18 → Điểm cuối đất trường QuânGiá đất ở15 triệu/m²7,8 triệu/m²4,7 triệu/m²3,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,25 triệu/m²2,73 triệu/m²1,65 triệu/m²1,33 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,75 triệu/m²1,95 triệu/m²1,18 triệu/m²0,95 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.