← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường Bạch Đằng

Giá đất phường Bạch Đằng, Hải Phòng

21 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

21 tuyến

Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ LãoTrọn khuGiá đất ở6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoaGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đoạn đườngCổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng KênhGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Đoạn đườngĐập Lò Nồi → Hết địa phận Minh TânGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn đườngGiáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà RừngGiá đất ở12 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²4,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²2,16 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²1,68 triệu/m²
Đoạn đườngNgã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam TriệuGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đoạn đườngNgã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng ChinfonGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn đườngNgã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam TriệuGiá đất ở8 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²3,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²1,44 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²1,12 triệu/m²
Đoạn đườngNgã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh TânGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn đườngNgã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng BànGiá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đoạn đườngTỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126Giá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường 11/79Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng KênhGiá đất ở6 triệu/m²3,6 triệu/m²3 triệu/m²2,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²1,62 triệu/m²1,35 triệu/m²1,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²1,26 triệu/m²1,05 triệu/m²0,86 triệu/m²
Đường baoCầu Tràng Kênh → Kho 702Giá đất ở4 triệu/m²2,4 triệu/m²2 triệu/m²1,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²1,1 triệu/m²1 triệu/m²0,86 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²1 triệu/m²0,9 triệu/m²0,85 triệu/m²
Đường có lộ giới dưới 3mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,35 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,05 triệu/m²
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²
Đường có lộ giới từ 5m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải PhòngGiáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359Giá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường tỉnh 359Giáp phường Hòa Bình → Giáp phường Nam TriệuGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Quốc lộ 10Cầu Đá Bạc → Hết địa phận Gia MinhGiá đất ở9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²2,43 triệu/m²2,02 triệu/m²1,62 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²
Tuyến giao thông có lộ giới 12m- 14m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²
Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo NghéĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.