← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường An Hải

Giá đất phường An Hải, Hải Phòng

31 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

31 tuyến

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,1 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị PGĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,05 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,15 triệu/m²2,8 triệu/m²
Đại lộ Tôn Đức ThắngCống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5)Giá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²18 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,1 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,3 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đại lộ Tôn Đức ThắngNút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An ĐồngGiá đất ở42 triệu/m²24,4 triệu/m²18,9 triệu/m²16,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18,9 triệu/m²11 triệu/m²8,51 triệu/m²7,56 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14,7 triệu/m²8,53 triệu/m²6,62 triệu/m²5,88 triệu/m²
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức ThắngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường 208Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An ĐồngGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²11,3 triệu/m²10,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,06 triệu/m²4,61 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²3,94 triệu/m²3,59 triệu/m²
Đường 351Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351Giá đất ở19 triệu/m²9,5 triệu/m²7,1 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,55 triệu/m²4,28 triệu/m²3,19 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,65 triệu/m²3,33 triệu/m²2,48 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường 351Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến AnGiá đất ở16 triệu/m²8,8 triệu/m²6,6 triệu/m²5,6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²3,96 triệu/m²2,97 triệu/m²2,52 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²3,08 triệu/m²2,31 triệu/m²1,96 triệu/m²
Đường 442 khu dân cư An TrangĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Đường Chùa NghèoĐường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông NgựGiá đất ở19 triệu/m²9,5 triệu/m²7,1 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,55 triệu/m²4,28 triệu/m²3,19 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,65 triệu/m²3,33 triệu/m²2,48 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường máng nướcCầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an PhườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²18 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,1 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,3 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường máng nướcNgã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An DươngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²15 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²6,75 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²5,25 triệu/m²4,9 triệu/m²
Đường Mương An Kim HảiĐường Nguyễn Văn Linh → Đường 351Giá đất ở15 triệu/m²7,3 triệu/m²5,5 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,29 triệu/m²2,48 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,56 triệu/m²1,93 triệu/m²1,57 triệu/m²
Đường Nguyễn Trường TộCầu Lãm Khê → Giáp phường An DươngGiá đất ở17 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,65 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²3,15 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,95 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²2,45 triệu/m²
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng MaiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²7,3 triệu/m²5,5 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²3,29 triệu/m²2,48 triệu/m²2,02 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²2,56 triệu/m²1,93 triệu/m²1,57 triệu/m²
Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khácĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An DươngGiá đất ở10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²
Khu dân cư An TrangTrọn khuGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhNút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An DươngGiá đất ở45 triệu/m²27 triệu/m²20 triệu/m²18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²9 triệu/m²8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7 triệu/m²6,3 triệu/m²
Quốc lộ 17BGiáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an PhườngGiá đất ở18 triệu/m²11 triệu/m²8 triệu/m²7 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,95 triệu/m²3,6 triệu/m²3,15 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,85 triệu/m²2,8 triệu/m²2,45 triệu/m²
Quốc lộ 17BNgã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc QuyGiá đất ở22 triệu/m²13 triệu/m²10 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²5,85 triệu/m²4,5 triệu/m²4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²4,55 triệu/m²3,5 triệu/m²3,15 triệu/m²
Quốc lộ 17BNgã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,05 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,15 triệu/m²2,8 triệu/m²
Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức ThắngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu BínhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²
Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)Đầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²18 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,1 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,3 triệu/m²5,6 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.