← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Phường An Biên

Giá đất phường An Biên, Hải Phòng

65 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

65 tuyến

Các đường trục có mặt cắt dưới 5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Cầu CápĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đồng ThiệnĐường Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên LôiGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Đường bờ mương thoát nước Tây NamNguyễn Văn Linh → Thiên LôiGiá đất ở25 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường bờ mương thoát nước Tây NamThiên Lôi → Đê Vĩnh NiệmGiá đất ở18 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²4,86 triệu/m²4,05 triệu/m²3,24 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²3,78 triệu/m²3,15 triệu/m²2,52 triệu/m²
Đường Bùi ViệnCầu Bùi Viện → Ngã tư Trực CátGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Đường Bùi ViệnNgã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũGiá đất ở45 triệu/m²27 triệu/m²22 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²9,9 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,7 triệu/m²5,42 triệu/m²
Đường Nguyễn Sơn HàĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường nhánh khu 3 Vĩnh NiệmĐường khu 3 → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NiệmĐường Thiên Lôi → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1BCầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương → Hết mươngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường Vũ Chí ThắngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở45 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở55 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ24,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh19,3 triệu/m²
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở45 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên HãnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở90 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ40,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh31,5 triệu/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lênĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi ViệnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở45 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²
Khúc HạoSố 97 Khúc Thừa Dụ → Số 82/97 Khúc Thừa DụGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Lam SơnĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Lán BèCầu Quay → Ngã ba đường vòng cầu An ĐồngGiá đất ở45 triệu/m²27 triệu/m²22 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ20,3 triệu/m²12,2 triệu/m²9,9 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,7 triệu/m²5,42 triệu/m²
Lán BèĐường vòng Lán Bè → Đường Nguyễn Văn LinhGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Ngô Kim HúcSố 34 Trực Cát → Số 34 Vĩnh TiếnGiá đất ở15 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²2,1 triệu/m²
Nguyễn Đức CảnhNgã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức CảnhGiá đất ở160 triệu/m²50,4 triệu/m²40,5 triệu/m²31,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ80 triệu/m²22,7 triệu/m²18,2 triệu/m²14,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh56 triệu/m²17,6 triệu/m²14,2 triệu/m²11 triệu/m²
Nguyễn Đức CảnhSố nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh → Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)Giá đất ở100 triệu/m²45 triệu/m²36 triệu/m²27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ50 triệu/m²20,3 triệu/m²16,2 triệu/m²12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh35 triệu/m²15,8 triệu/m²12,6 triệu/m²9,45 triệu/m²
Nguyên HồngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh → Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn LinhGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhNgã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh → Cầu An ĐồngGiá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Phạm Huy ThôngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phạm Hữu ĐiềuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phạm Từ NghiĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở35 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²14 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²6,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²4,9 triệu/m²
Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) → Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)Giá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Phố Cầu NiệmTrần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn LinhGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Phố Chợ ĐônĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Công NhânPhố Phạm Huy Thông → Phố Lam SơnGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Phố Dương Đình NghệĐường Thiên Lôi → Sông Lạch TrayGiá đất ở20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²
Phố Đinh NhuĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Hoàng Minh ThảoTrần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn LinhGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Phố Khúc Thừa DụCẩu ông Cư → Khu dân cư thu nhập thấpGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Khúc Thừa DụĐường Thiên Lôi → Cầu ông CưGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Nguyễn Công HòaĐường Lán Bè → Đường Trần Nguyên HãnGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Phố Nguyễn Tường LoanĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)Đường Lán Bè → Chân cầu An Dương (phía bên phải)Giá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Trực CátNgã ba Thiên Lôi → Khu dân cư số 4 (cuối đường)Giá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Vĩnh CátĐường Thiên Lôi → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Phố Vĩnh TiếnĐường Thiên Lôi → Cuối đườngGiá đất ở30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Thiên LôiGiáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn LinhGiá đất ở50 triệu/m²27 triệu/m²22,5 triệu/m²15,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ22,5 triệu/m²12,2 triệu/m²10,1 triệu/m²7,11 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh17,5 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²5,53 triệu/m²
Thiên LôiNgã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) → Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên HảiGiá đất ở60 triệu/m²32,4 triệu/m²27 triệu/m²18,9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²14,6 triệu/m²12,2 triệu/m²8,51 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²11,3 triệu/m²9,45 triệu/m²6,62 triệu/m²
Thiên LôiNguyễn Văn Linh → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2Giá đất ở40 triệu/m²24 triệu/m²19,5 triệu/m²15,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²10,8 triệu/m²8,78 triệu/m²6,97 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²8,4 triệu/m²6,83 triệu/m²5,42 triệu/m²
Tôn Đức ThắngNgã tư An Dương → Cầu An DươngGiá đất ở70 triệu/m²36 triệu/m²31,5 triệu/m²22,1 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²16,2 triệu/m²14,2 triệu/m²9,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²12,6 triệu/m²11 triệu/m²7,74 triệu/m²
Trần Nguyên HãnĐập Tam Kỳ → Ngã tư An DươngGiá đất ở90 triệu/m²40,5 triệu/m²32,4 triệu/m²24,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ40,5 triệu/m²18,2 triệu/m²14,6 triệu/m²10,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh31,5 triệu/m²14,2 triệu/m²11,3 triệu/m²8,51 triệu/m²
Trần Nguyên HãnNgã tư An Dương → Chân Cầu NiêmGiá đất ở90 triệu/m²40,5 triệu/m²32,4 triệu/m²24,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ40,5 triệu/m²18,2 triệu/m²14,6 triệu/m²10,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh31,5 triệu/m²14,2 triệu/m²11,3 triệu/m²8,51 triệu/m²
Võ Nguyên GiápĐường Thiên Lôi → Cầu Rào 2Giá đất ở90 triệu/m²40,5 triệu/m²32,4 triệu/m²24,3 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ40,5 triệu/m²18,2 triệu/m²14,6 triệu/m²10,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh31,5 triệu/m²14,2 triệu/m²11,3 triệu/m²8,51 triệu/m²
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh → Đường Thiên LôiGiá đất ở100 triệu/m²45 triệu/m²36 triệu/m²27 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ50 triệu/m²20,3 triệu/m²16,2 triệu/m²12,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh35 triệu/m²15,8 triệu/m²12,6 triệu/m²9,45 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.