Bảng giá đất Hải Phòng › Đặc khu Cát Hải
54 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
54 tuyến
| Đoạn đường | Sau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũ | Giá đất ở | 13,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,08 triệu/m² | 4,25 triệu/m² | 3,65 triệu/m² | 3,04 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,72 triệu/m² | 3,31 triệu/m² | 2,83 triệu/m² | 2,36 triệu/m² |
| Đường 1-4 | Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94 | Giá đất ở | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 12,2 triệu/m² | 8,51 triệu/m² | 7,29 triệu/m² | 6,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 9,45 triệu/m² | 6,62 triệu/m² | 5,67 triệu/m² | 4,72 triệu/m² |
| Đường 1-4 | Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 22 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,2 triệu/m² |
| Đường 1-4 | Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuế | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 14 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Đường 1-4 | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sự | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 28 triệu/m² | 24 triệu/m² | 21 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7,35 triệu/m² |
| Đường 1-4 | Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) | Giá đất ở | 60 triệu/m² | 42 triệu/m² | 36 triệu/m² | 30 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | 18,9 triệu/m² | 16,2 triệu/m² | 13,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | 14,7 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 10,5 triệu/m² |
| Đường 1-4 | Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158) | Giá đất ở | 32 triệu/m² | 22,4 triệu/m² | 19,2 triệu/m² | 16 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 14,4 triệu/m² | 10,1 triệu/m² | 8,64 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 11,2 triệu/m² | 7,84 triệu/m² | 6,72 triệu/m² | 5,6 triệu/m² |
| Đường Cát Tiên | Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2) | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 28 triệu/m² | 24 triệu/m² | 21 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7,35 triệu/m² |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh | Đường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng Dinh | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 22 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 9,9 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 7,7 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² |
| Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh | Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu | Giá đất ở | 25 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | 5,63 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | 6,13 triệu/m² | 5,25 triệu/m² | 4,38 triệu/m² |
| Đường Núi Xẻ | Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 14 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | |||||||||
| Đường Tân Vũ - Lạch Huyện | Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đường | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,72 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,67 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² |
| Đường tỉnh 356 | Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng Sơn | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,72 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,67 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² |
| Đường tỉnh 356 | Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến Gót | Giá đất ở | 15 triệu/m² | 10,5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | 4,72 triệu/m² | 4,05 triệu/m² | 3,38 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | 3,67 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,63 triệu/m² |
| Đường tỉnh 356B | Ngã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² |
| Đường trục chính đảo | Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m | Giá đất ở | 6,5 triệu/m² | 4,55 triệu/m² | 3,9 triệu/m² | 3,25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,92 triệu/m² | 2,05 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,46 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,27 triệu/m² | 1,59 triệu/m² | 1,36 triệu/m² | 1,14 triệu/m² |
| Đường trục chính đảo | Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Giá đất ở | 8 triệu/m² | 5,6 triệu/m² | 4,8 triệu/m² | 4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,16 triệu/m² | 1,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | 1,96 triệu/m² | 1,68 triệu/m² | 1,4 triệu/m² |
| Đường trục chính đảo | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² |
| Đường trục chính đảo | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt dưới 3m | Giá đất ở | 3,5 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² | 1,4 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,57 triệu/m² | 0,94 triệu/m² | 0,79 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,23 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Giá đất ở | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2,5 triệu/m² | 2 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 2,25 triệu/m² | 1,35 triệu/m² | 1,13 triệu/m² | 0,9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1,75 triệu/m² | 1,05 triệu/m² | 0,88 triệu/m² | 0,72 triệu/m² |
| Đường trục chính thôn | Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m | Giá đất ở | 7 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² | 2,8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,15 triệu/m² | 1,89 triệu/m² | 1,57 triệu/m² | 1,26 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,45 triệu/m² | 1,47 triệu/m² | 1,23 triệu/m² | 0,98 triệu/m² |
| Đường vòng lô II Núi Ngọc | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 23 triệu/m² | 16,1 triệu/m² | 13,8 triệu/m² | 11,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 10,3 triệu/m² | 7,25 triệu/m² | 6,21 triệu/m² | 5,17 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,05 triệu/m² | 5,63 triệu/m² | 4,83 triệu/m² | 4,03 triệu/m² |
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Giá đất ở | 18 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 8,1 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 6,3 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên | Giá đất ở | 35 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,8 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,3 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Giá đất ở | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Giá đất ở | 25 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 11,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 8,75 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina) | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m | Giá đất ở | 30 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Giá đất ở | 60 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 27 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 21 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Giá đất ở | 80 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 36 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 28 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Giá đất ở | 65 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 29,3 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 22,8 triệu/m² | |||||||||
| Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Giá đất ở | 70 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 31,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 24,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m | Giá đất ở | 9 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,05 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,15 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu | Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m | Giá đất ở | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,85 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư Hùng Sơn | Đường nội bộ trong khu tái định cư | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư Hùng Sơn | Giáp đường 356 | Giá đất ở | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,25 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám | Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1) | Giá đất ở | 13,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 6,08 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,72 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư tại xã Xuân Đám | Đường nội bộ tuyến 2 | Giá đất ở | 12 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | |||||||||
| Khu tái định cư thôn Hải Sơn | Đường nội bộ trong khu tái định cư | Giá đất ở | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 2,8 triệu/m² | |||||||||
| Phố Cái Bèo | Hết số nhà 214 → Đầu cầu Cái Bèo | Giá đất ở | 30 triệu/m² | 21 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 13,5 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 8,1 triệu/m² | 6,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 10,5 triệu/m² | 7,35 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,25 triệu/m² |
| Phố Cái Bèo | Ngã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214 | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 14 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Phố Cái Bèo | Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng Vả | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Phố Hà Sen | Đỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) | Giá đất ở | 12 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7,2 triệu/m² | 6 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 5,4 triệu/m² | 3,78 triệu/m² | 3,24 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 4,2 triệu/m² | 2,94 triệu/m² | 2,52 triệu/m² | 2,1 triệu/m² |
| Phố Hà Sen | Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà Thà | Giá đất ở | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | |||||||||
| Phố Hà Sen | Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) | Giá đất ở | 20 triệu/m² | 14 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9 triệu/m² | 6,3 triệu/m² | 5,4 triệu/m² | 4,5 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7 triệu/m² | 4,9 triệu/m² | 4,2 triệu/m² | 3,5 triệu/m² |
| Phố Hà Sen | Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1) | Giá đất ở | 16 triệu/m² | 11,2 triệu/m² | 9,6 triệu/m² | 8 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 7,2 triệu/m² | 5,04 triệu/m² | 4,32 triệu/m² | 3,6 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 5,6 triệu/m² | 3,92 triệu/m² | 3,36 triệu/m² | 2,8 triệu/m² |
| Phố Núi Ngọc | Đường ngang | Giá đất ở | 35 triệu/m² | 27 triệu/m² | 21 triệu/m² | 17,5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 15,8 triệu/m² | 12,2 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,88 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 12,3 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | 7,35 triệu/m² | 6,13 triệu/m² |
| Phố Núi Ngọc | Khách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25 | Giá đất ở | 22 triệu/m² | 17,6 triệu/m² | 13,2 triệu/m² | 11 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 9,9 triệu/m² | 7,92 triệu/m² | 5,94 triệu/m² | 4,95 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 7,7 triệu/m² | 6,16 triệu/m² | 4,62 triệu/m² | 3,85 triệu/m² |
| Phố Núi Ngọc | Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 28 triệu/m² | 24 triệu/m² | 21 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9,45 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7,35 triệu/m² |
| Phố Tùng Dinh | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 40 triệu/m² | 28 triệu/m² | 24 triệu/m² | 20 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 18 triệu/m² | 12,6 triệu/m² | 10,8 triệu/m² | 9 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 14 triệu/m² | 9,8 triệu/m² | 8,4 triệu/m² | 7 triệu/m² |
| Tuyến đường | Bến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) | Giá đất ở | 10 triệu/m² | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 4,5 triệu/m² | 3,15 triệu/m² | 2,7 triệu/m² | 2,25 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 3,5 triệu/m² | 2,45 triệu/m² | 2,1 triệu/m² | 1,75 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.