← Trang chủ Nhà đất đang bán Giá rao theo m²

Bảng giá đất Hải Phòng › Đặc khu Cát Hải

Giá đất đặc khu Cát Hải, Hải Phòng

54 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026

Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.

Bảng giá đất

Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường

54 tuyến

Đoạn đườngSau Ngân hàng NN và PTNT → Hết Bưu điện Cát Hải cũGiá đất ở13,5 triệu/m²9,45 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,08 triệu/m²4,25 triệu/m²3,65 triệu/m²3,04 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,72 triệu/m²3,31 triệu/m²2,83 triệu/m²2,36 triệu/m²
Đường 1-4Cơ quan thuế → Giáp số nhà 94Giá đất ở27 triệu/m²18,9 triệu/m²16,2 triệu/m²13,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ12,2 triệu/m²8,51 triệu/m²7,29 triệu/m²6,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh9,45 triệu/m²6,62 triệu/m²5,67 triệu/m²4,72 triệu/m²
Đường 1-4Cửa hầm quân sự → Vòng Xuyến - Cuối đường Cát CòGiá đất ở30 triệu/m²22 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9,9 triệu/m²6,75 triệu/m²5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7,7 triệu/m²5,25 triệu/m²4,2 triệu/m²
Đường 1-4Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) → Cơ quan thuếGiá đất ở20 triệu/m²14 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,3 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,9 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường 1-4Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Giáp cửa hầm quân sựGiá đất ở40 triệu/m²28 triệu/m²24 triệu/m²21 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²12,6 triệu/m²10,8 triệu/m²9,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²9,8 triệu/m²8,4 triệu/m²7,35 triệu/m²
Đường 1-4Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4) → Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)Giá đất ở60 triệu/m²42 triệu/m²36 triệu/m²30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²18,9 triệu/m²16,2 triệu/m²13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²14,7 triệu/m²12,6 triệu/m²10,5 triệu/m²
Đường 1-4Số nhà 94 → Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)Giá đất ở32 triệu/m²22,4 triệu/m²19,2 triệu/m²16 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ14,4 triệu/m²10,1 triệu/m²8,64 triệu/m²7,2 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh11,2 triệu/m²7,84 triệu/m²6,72 triệu/m²5,6 triệu/m²
Đường Cát TiênNgã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) → Cuối đường (Cát cò 1&2)Giá đất ở40 triệu/m²28 triệu/m²24 triệu/m²21 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²12,6 triệu/m²10,8 triệu/m²9,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²9,8 triệu/m²8,4 triệu/m²7,35 triệu/m²
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhĐường vào bãi tắm Tùng Thu → Ngã ba Tùng DinhGiá đất ở30 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9,9 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7,7 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng DinhNgã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng ThuGiá đất ở25 triệu/m²17,5 triệu/m²15 triệu/m²12,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²7,88 triệu/m²6,75 triệu/m²5,63 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²6,13 triệu/m²5,25 triệu/m²4,38 triệu/m²
Đường Núi XẻĐầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo) → Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)Giá đất ở20 triệu/m²14 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,3 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,9 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần côngĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Đường Tân Vũ - Lạch HuyệnChân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện → Cuối đườngGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²
Đường tỉnh 356Bến phà Cái Viềng → Hết khu tái định cư Hùng SơnGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²
Đường tỉnh 356Bến phà Ninh Tiếp → Nhà chờ Bến GótGiá đất ở15 triệu/m²10,5 triệu/m²9 triệu/m²7,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²4,72 triệu/m²4,05 triệu/m²3,38 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²3,67 triệu/m²3,15 triệu/m²2,63 triệu/m²
Đường tỉnh 356BNgã ba Hiền Hào → Ngã ba Vườn quốc gia Cát BàGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²
Đường trục chính đảoTuyến đường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở6,5 triệu/m²4,55 triệu/m²3,9 triệu/m²3,25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,92 triệu/m²2,05 triệu/m²1,75 triệu/m²1,46 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,27 triệu/m²1,59 triệu/m²1,36 triệu/m²1,14 triệu/m²
Đường trục chính đảoTuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở8 triệu/m²5,6 triệu/m²4,8 triệu/m²4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²2,52 triệu/m²2,16 triệu/m²1,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²1,96 triệu/m²1,68 triệu/m²1,4 triệu/m²
Đường trục chính đảoTuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9mGiá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²
Đường trục chính đảoTuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lênGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt dưới 3mGiá đất ở3,5 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²1,4 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ1,57 triệu/m²0,94 triệu/m²0,79 triệu/m²0,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,23 triệu/m²0,8 triệu/m²0,75 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mGiá đất ở5 triệu/m²3 triệu/m²2,5 triệu/m²2 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ2,25 triệu/m²1,35 triệu/m²1,13 triệu/m²0,9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh1,75 triệu/m²1,05 triệu/m²0,88 triệu/m²0,72 triệu/m²
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt từ 5m đến 9mGiá đất ở7 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²2,8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,15 triệu/m²1,89 triệu/m²1,57 triệu/m²1,26 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,45 triệu/m²1,47 triệu/m²1,23 triệu/m²0,98 triệu/m²
Đường vòng lô II Núi NgọcĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở23 triệu/m²16,1 triệu/m²13,8 triệu/m²11,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ10,3 triệu/m²7,25 triệu/m²6,21 triệu/m²5,17 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,05 triệu/m²5,63 triệu/m²4,83 triệu/m²4,03 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mGiá đất ở18 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ8,1 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh6,3 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lênGiá đất ở35 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mGiá đất ở20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mGiá đất ở25 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ11,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh8,75 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35mGiá đất ở30 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mGiá đất ở60 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ27 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh21 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênGiá đất ở80 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ36 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh28 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mGiá đất ở65 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ29,3 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh22,8 triệu/m²
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát BàĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mGiá đất ở70 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ31,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh24,5 triệu/m²
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10mGiá đất ở9 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,05 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,15 triệu/m²
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lênGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15mGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng ChâuĐường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20mGiá đất ở11 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,85 triệu/m²
Khu tái định cư Hùng SơnĐường nội bộ trong khu tái định cưGiá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Khu tái định cư Hùng SơnGiáp đường 356Giá đất ở15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,25 triệu/m²
Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámĐường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)Giá đất ở13,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ6,08 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,72 triệu/m²
Khu tái định cư tại xã Xuân ĐámĐường nội bộ tuyến 2Giá đất ở12 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²
Khu tái định cư thôn Hải SơnĐường nội bộ trong khu tái định cưGiá đất ở8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh2,8 triệu/m²
Phố Cái BèoHết số nhà 214 → Đầu cầu Cái BèoGiá đất ở30 triệu/m²21 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ13,5 triệu/m²9,45 triệu/m²8,1 triệu/m²6,75 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh10,5 triệu/m²7,35 triệu/m²6,3 triệu/m²5,25 triệu/m²
Phố Cái BèoNgã ba Cát Bà (số nhà 1) → Hết số nhà 214Giá đất ở20 triệu/m²14 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,3 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,9 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²
Phố Cái BèoSau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà → Trạm bơm Áng VảGiá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²
Phố Hà SenĐỉnh dốc Bà Thà → Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)Giá đất ở12 triệu/m²8,4 triệu/m²7,2 triệu/m²6 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ5,4 triệu/m²3,78 triệu/m²3,24 triệu/m²2,7 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh4,2 triệu/m²2,94 triệu/m²2,52 triệu/m²2,1 triệu/m²
Phố Hà SenĐỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) → Đỉnh dốc Bà ThàGiá đất ở10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²
Phố Hà SenHết cống đập nước (Tổ dân phố 1) → Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)Giá đất ở20 triệu/m²14 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9 triệu/m²6,3 triệu/m²5,4 triệu/m²4,5 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7 triệu/m²4,9 triệu/m²4,2 triệu/m²3,5 triệu/m²
Phố Hà SenNgã ba Áng Sỏi (số nhà 486) → Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)Giá đất ở16 triệu/m²11,2 triệu/m²9,6 triệu/m²8 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ7,2 triệu/m²5,04 triệu/m²4,32 triệu/m²3,6 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh5,6 triệu/m²3,92 triệu/m²3,36 triệu/m²2,8 triệu/m²
Phố Núi NgọcĐường ngangGiá đất ở35 triệu/m²27 triệu/m²21 triệu/m²17,5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ15,8 triệu/m²12,2 triệu/m²9,45 triệu/m²7,88 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh12,3 triệu/m²9,45 triệu/m²7,35 triệu/m²6,13 triệu/m²
Phố Núi NgọcKhách sạn Charm Island (số nhà 1) → Hết số nhà 25Giá đất ở22 triệu/m²17,6 triệu/m²13,2 triệu/m²11 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ9,9 triệu/m²7,92 triệu/m²5,94 triệu/m²4,95 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh7,7 triệu/m²6,16 triệu/m²4,62 triệu/m²3,85 triệu/m²
Phố Núi NgọcKhách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3) → Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)Giá đất ở40 triệu/m²28 triệu/m²24 triệu/m²21 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²12,6 triệu/m²10,8 triệu/m²9,45 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²9,8 triệu/m²8,4 triệu/m²7,35 triệu/m²
Phố Tùng DinhĐầu đường → Cuối đườngGiá đất ở40 triệu/m²28 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ18 triệu/m²12,6 triệu/m²10,8 triệu/m²9 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh14 triệu/m²9,8 triệu/m²8,4 triệu/m²7 triệu/m²
Tuyến đườngBến Gia Luận → Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)Giá đất ở10 triệu/m²7 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²Giá đất thương mại dịch vụ4,5 triệu/m²3,15 triệu/m²2,7 triệu/m²2,25 triệu/m²Giá đất sản xuất kinh doanh3,5 triệu/m²2,45 triệu/m²2,1 triệu/m²1,75 triệu/m²

Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.

Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.