Bảng giá đất Hải Phòng › Đặc khu Bạch Long Vỹ
5 tuyến đường · áp dụng từ 01/01/2026
Mọi mức giá dưới đây tính bằng triệu đồng cho mỗi mét vuông đất.
Xếp theo thứ tự chữ cái tên đường
5 tuyến
| Đường 5A | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 1,2 triệu/m² | 0,72 triệu/m² | 0,48 triệu/m² | 0,38 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,72 triệu/m² | 0,43 triệu/m² | 0,29 triệu/m² | 0,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,6 triệu/m² | 0,36 triệu/m² | 0,24 triệu/m² | 0,19 triệu/m² |
| Đường 5B | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 1,2 triệu/m² | 0,72 triệu/m² | 0,48 triệu/m² | 0,38 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,72 triệu/m² | 0,43 triệu/m² | 0,29 triệu/m² | 0,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,6 triệu/m² | 0,36 triệu/m² | 0,24 triệu/m² | 0,19 triệu/m² |
| Đường bờ âu cảng | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 2 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,64 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,2 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1 triệu/m² | 0,6 triệu/m² | 0,4 triệu/m² | 0,32 triệu/m² |
| Đường nội bộ trong các khu dân cư | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 1,2 triệu/m² | 0,72 triệu/m² | 0,48 triệu/m² | 0,38 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 0,72 triệu/m² | 0,43 triệu/m² | 0,29 triệu/m² | 0,23 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 0,6 triệu/m² | 0,36 triệu/m² | 0,24 triệu/m² | 0,19 triệu/m² |
| Trục đường trung tâm (đường tuyến 2) | Đầu đường → Cuối đường | Giá đất ở | 2 triệu/m² | 1,2 triệu/m² | 0,8 triệu/m² | 0,64 triệu/m² | Giá đất thương mại dịch vụ | 1,2 triệu/m² | 0,81 triệu/m² | 0,78 triệu/m² | 0,75 triệu/m² | Giá đất sản xuất kinh doanh | 1 triệu/m² | 0,6 triệu/m² | 0,4 triệu/m² | 0,32 triệu/m² |
Vị trí 1 là thửa đất mặt đường. Vị trí 2 tới vị trí 4 là các thửa lùi dần vào trong theo quy định của thành phố. Giá thương mại dịch vụ áp cho đất thương mại dịch vụ, giá sản xuất kinh doanh áp cho đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng.
Đây là giá Nhà nước quy định để tính thuế và lệ phí. Giá mua bán ngoài thị trường thường cao hơn. Cần định giá sát thị trường cho một căn cụ thể, gọi 0903 411 752.